Chào mừng bạn đến với trường THPT Văn Ngọc Chính! - Địa chỉ: Quốc lộ 1A, ấp Khu 3, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

 Hôm nay ngày 31/7/2010

Đăng nhập

Tên

Mật mã

Tìm với Google

Từ khóa:

Liên kết nhanh

Thời sự giáo dục

Quy chế

Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông

Văn bản

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển sinh

Du học tự túc

Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất

Dạy thêm Học thêm

Tuyển sinh

Nhìn ra thế qiới

Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)

Trung học phổ thông

Tự nhiên lấn át xã hội

Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài

Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay

Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông

Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!

TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học

Số khách Online
12 khách

Số lần truy cập trang
Web: 258601

Thông báo

Sách tham khảo về đổi mới giáo dục THPT

Xem kết quả học tập và rèn luyện cuối năm - năm học 2007-2008

Điều chỉnh thời khóa biểu - áp dụng từ ngày 21/01/2008

Phụ đạo cho học sinh yếu kém bộ môn

Thông báo nộp ảnh giáo viên

Điều chỉnh TKB dạy phụ học sinh yếu kém hè 2008 - áp dụng từ ngày 30/6

Thông báo lịch nhập học

Thời khóa biểu năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 18/8/2008)

Lịch thi học kỳ 1 năm học 2008 - 2009

Xem kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2008-2009

Thời khóa biểu mới, học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 06/4/2009)

Biểu mẫu nhập điểm

Lịch thi Học kỳ 2

Thời khóa biểu phụ đạo hè 2009 (áp dụng từ ngày 22/6/2009)

Danh sách học sinh học phụ đạo hè 2009 của các lớp

Kế hoạch công tác hè 2009 và chuẩn bị năm học 2009 - 2010

Lịch thi lại hè 2009

Danh sách giáo viên tham gia coi, chấm thi lại hè 2009

Lịch học của các khối lớp năm học 2009 - 2010

Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)

Biểu mẫu nhập điểm Học kỳ 1 - năm học 2009-2010

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2009 - 2010

Kết quả học tập rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2009 - 2010

Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010

Mừng xuân Canh Dần 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 26/04/2010)

Lịch thi HK2 và khảo sát chất lượng cuối cấp

Kết quả thi tốt nghiệp khóa ngày 02/6/ 2010

Lịch thi lại hè năm học 2009 - 2010

Danh sách giáo viên coi, chấm thi lại hè 2010

Lịch nhập học năm học 2010 - 2011

Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12

Lịch học chính trị hè 2010

Học sinh Giỏi

1. Đặng Phước Tuấn - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.6

2. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 9.3

3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.3

4. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 7A7; ĐTBm: 9.3

5. Trần Quế Anh - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.2

6. Hà Nhật Tâm - Lớp: 10A1; ĐTBm: 9.2

7. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 7A6; ĐTBm: 9.1

8. Phạm Thế Hiển - Lớp: 8A6; ĐTBm: 9.1

9. Lý Triều Giang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1

10. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1

11. Lê Chí Thiện - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.1

12. Châu Bùi Bích Ngọc - Lớp: 11A3; ĐTBm: 9.1

13. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 6A8; ĐTBm: 8.9

14. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.9

15. Lý Bảo Trang - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.8

16. Huỳnh Thị Bé Hằng - Lớp: 6A4; ĐTBm: 8.8

17. Diệp Thảo Vy - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.8

18. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.8

19. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.8

20. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.8

21. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.8

22. Huỳnh Hoàng Đông - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.8

23. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.7

24. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.7

25. Trần Thị Phấn - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.7

26. Lê Thị Kim Trinh - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.7

27. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.6

28. Trần Phương Linh - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.6

29. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.6

30. Trần Thị Mỹ Huyền - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.6

31. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 8A6; ĐTBm: 8.6

32. Đặng Thị Oanh - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.5

33. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.5

34. Phan Đình Duy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.5

35. Trần Đăng Khoa - Lớp: 7A6; ĐTBm: 8.5

36. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.5

37. Lý Thọl - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.5

38. Lâm Kim Hía - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5

39. Quách Yến Nhi - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5

40. Tiêu Thủy Tiên - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.5

41. Quách Thị Vàng - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.5

42. Lâm Thị Ngọc Hường - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.4

43. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.4

44. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.4

45. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.4

46. Xương Sầm Bát - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.4

47. Đỗ Văn Khang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4

48. Trần Ngọc Minh - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4

49. Nguyễn Thị Cẩm Hà - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

50. Thạch Thị Ngọc Huynh - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

51. Dương Thị Quyền - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

52. Nguyễn Văn Quốc - Lớp: 11A2; ĐTBm: 8.4

53. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.3

54. Bùi Mỹ Hảo - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3

55. Trần Ngọc Mai - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3

56. Nguyễn Thanh Hoài Hân - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3

57. Dương Vũ Đăng Khoa - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3

58. Nguyễn Ngọc Như - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.3

59. Huỳnh Thị Thanh Tuyền - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.3

60. Trương Thị Mỹ Hồng - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3

61. Nguyễn Thị Hồng Nhung - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3

62. Trần Thị Mỹ Kiều - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.3

63. Quách Minh Trí - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.3

64. Thái Hồng Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.2

65. Phùng Công Toại - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.2

66. Bùi Đình Thông - Lớp: 7A1; ĐTBm: 8.2

67. Bùi Tuấn Huy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.2

68. Nguyễn Hoàng Trọng Đức - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

69. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

70. Trần Minh Thành - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

71. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

72. Tăng Nguyễn Ngọc Trân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.2

73. Dương Kim Huê - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.2

74. Triệu Kim Nguyên - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2

75. Tăng Nguyệt Trinh - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2

76. Nguyễn Thị Thùy Dung - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.2

77. Lâm Thị Thanh Thúy - Lớp: 6A2; ĐTBm: 8.1

78. Trần Ngọc Hân - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.1

79. Lâm Thị Trúc Đào - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.1

80. Huỳnh Thị Châu Đoan - Lớp: 7A7; ĐTBm: 8.1

81. Ngô Trần Mỹ Ngọc - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.1

82. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.1

83. Lâm Văn Pháp - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.1

84. Trần Trung Hỷ - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.1

85. Triệu Xuân Lộc - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.1

86. Nguyễn Chí Huyền - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.1

87. Dương Thị Hồng Thắm - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.1

88. Nguyễn Ngọc Anh Thư - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8

89. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 7A8; ĐTBm: 8

90. Lê Tuấn Anh - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8

 

HS Đỗ ĐH-CĐ

1.Dương Mười (KT giao thông ĐH Bách Khoa) TSĐ:15.0

2.Lý Tài Thế (Giáo dục thể chất ĐH Sư phạm TpHCM) TSĐ:25.0

3.Trần Hoàng Dương (Thể dục ĐH TDTT TpHCM) TSĐ:23.5

4.Sơn Quân (KT Nông nghiệp ĐH Cần Thơ) TSĐ:9.0 (Dự bị)

5.Nguyễn Duy Quang (Thú y ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.5 (Dự bị)

6.Lâm Hồng Thái (Sư phạm TD ĐH Cần Thơ) TSĐ:13.5

 7.Quách Hà Ngọc Mai (Hoa viên Cây cảnh ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.5

 8.Nguyễn Thị Mỹ Kim (Kế toán ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.0

 9.Dương Cẩm Thúy (Kế toán thương mại ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.0

 10.Trương Thị Ánh Tuyết (Nuôi trồng thủy sản ĐH Cần Thơ) TSĐ:14.5

 11.Dương Thị Mỹ Tiên (Nuôi trồng thủy sản ĐH Cần Thơ) TSĐ:17.5

 12.Quách Thị Kim Ngân (Nuôi trồng thủy sản ĐH Cần Thơ) TSĐ:16.5

 13.Dương Huỳnh (Sinh ĐH Cần Thơ) TSĐ:17.0

 14.Thạch Thị Si Huyên (SP Sinh - KTNN ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.5

 15.Lê Thị Thu Nga (Hóa học ĐH Cần Thơ) TSĐ:18.5

 16.Lê Thị Thu Nga (Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:19.0

 17.Lê Minh Thư (Kế toán ĐH Cần Thơ) TSĐ:17.0

 18.Mai Thanh Minh (Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:14.0

 19.Lý Quang Đại (Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:13.0

 20.Sơn Hoài Phương (Kỹ thuật điện ĐH Cần Thơ) TSĐ:11.5

 21.Lý Thị Kim Hoàng (SP Toán - tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:11.0

 22.Nguyễn Trương Tuấn Kiệt (Điện tử ĐH Cần Thơ) TSĐ:13.5

 23.Trần Văn Tươi (Nuôi trồng thủy sản CĐ KTKT Cần Thơ)

 24.Nguyễn Thị Kim Ngân (Kế toán CĐ KTTC Vĩnh Long) TSĐ:12.0

 25.Nguyễn Quốc Khởi (Tài chính ngân hàng CĐ KTTC Vĩnh Long) TSĐ:15.5

 26.Dương Thị Hồng Hạnh (KT Công nghiệp CĐ SPKT Vĩnh Long) TSĐ:8.5

 27.Hứa Lê Quốc Chấn (Kỹ thuật Điện - Điện tử CĐ SPKT Vĩnh Long) TSĐ:17.5 

Xem kết quả

Thi đại học - cao đẳng 2010
Thi Tốt nghiệp THPT năm 2010
Kết quả học tập 2009-2010

D.Sách thành viên

466 Thành viên

Thành viên đăng ký trong tuần:
CôngMinh
doancuong

Thành viên Online

0 Thành viên

Thống kê hộp thư

  Tổng số ý kiến: 176
  Tổng số hồi đáp: 175

 

Thống kê câu hỏi

TS câu hỏi: 59

Chia ra

Tự nhiên: 11    

    Trả lời: 4

Xã hội: 48    

    Trả lời:19

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT DANH HIỆU HỌC SINH GIỎI

Năm học 2009-2010

TT Họ và tên Lớp ĐTBm
1 Đặng Phước Tuấn 11A1 9.6
2 Hồng Châu Bảo Ngọc 6A6 9.3
3 Lâm Bửu Hưng 6A7 9.3
4 Dương Bùi Phương Trinh 7A7 9.3
5 Trần Quế Anh 6A7 9.2
6 Hà Nhật Tâm 10A1 9.2
7 Võ Thị Tuyết Nhi 7A6 9.1
8 Phạm Thế Hiển 8A6 9.1
9 Lý Triều Giang 9A1 9.1
10 Đào Thị Cẩm Tiên 9A1 9.1
11 Lê Chí Thiện 11A1 9.1
12 Châu Bùi Bích Ngọc 11A3 9.1
13 Liêu Thị Yến Vy 6A8 8.9
14 Lý Thị Thanh Tiền 8A3 8.9
15 Lý Bảo Trang 6A10 8.8
16 Huỳnh Thị Bé Hằng 6A4 8.8
17 Diệp Thảo Vy 6A6 8.8
18 Dương Thị Hồng Gấm 7A3 8.8
19 Phạm Thị Bé Hiền 8A2 8.8
20 Nguyễn Duy Thanh Tra 9A1 8.8
21 Nguyễn Thị Ánh Ngân 10A2 8.8
22 Huỳnh Hoàng Đông 11A1 8.8
23 Lý Thị Kim Hiền 8A5 8.7
24 Chiêm Bảo Hân 10A1 8.7
25 Trần Thị Phấn 10A2 8.7
26 Lê Thị Kim Trinh 11A3 8.7
27 Lương Nguyễn Viết Nam 6A6 8.6
28 Trần Phương Linh 6A9 8.6
29 Đỗ Thị Tuyết Ngân 7A2 8.6
30 Trần Thị Mỹ Huyền 7A3 8.6
31 Thạch Thị Thanh Diệu 8A6 8.6
32 Đặng Thị Oanh 6A6 8.5
33 Tô Thị Bảo Hân 6A9 8.5
34 Phan Đình Duy 7A5 8.5
35 Trần Đăng Khoa 7A6 8.5
36 Trần Thị Hồng Đào 8A1 8.5
37 Lý Thọl 8A2 8.5
38 Lâm Kim Hía 9A1 8.5
39 Quách Yến Nhi 9A1 8.5
40 Tiêu Thủy Tiên 10A1 8.5
41 Quách Thị Vàng 11A3 8.5
42 Lâm Thị Ngọc Hường 6A7 8.4
43 Lâm Thị Yến Nhi 7A2 8.4
44 Nguyễn Thanh Dũng 8A1 8.4
45 Nguyễn Thị Ngọc Cẩm 8A3 8.4
46 Xương Sầm Bát 8A4 8.4
47 Đỗ Văn Khang 9A1 8.4
48 Trần Ngọc Minh 9A1 8.4
49 Nguyễn Thị Cẩm Hà 10A1 8.4
50 Thạch Thị Ngọc Huynh 10A1 8.4
51 Dương Thị Quyền 10A1 8.4
52 Nguyễn Văn Quốc 11A2 8.4
53 Hà Huỳnh Anh 6A10 8.3
54 Bùi Mỹ Hảo 6A6 8.3
55 Trần Ngọc Mai 6A6 8.3
56 Nguyễn Thanh Hoài Hân 6A7 8.3
57 Dương Vũ Đăng Khoa 6A7 8.3
58 Nguyễn Ngọc Như 7A2 8.3
59 Huỳnh Thị Thanh Tuyền 10A2 8.3
60 Trương Thị Mỹ Hồng 11A1 8.3
61 Nguyễn Thị Hồng Nhung 11A1 8.3
62 Trần Thị Mỹ Kiều 11A3 8.3
63 Quách Minh Trí 12A1 8.3
64 Thái Hồng Ngọc 6A6 8.2
65 Phùng Công Toại 6A9 8.2
66 Bùi Đình Thông 7A1 8.2
67 Bùi Tuấn Huy 7A5 8.2
68 Nguyễn Hoàng Trọng Đức 9A1 8.2
69 Huỳnh Thiện Hùng 9A1 8.2
70 Trần Minh Thành 9A1 8.2
71 Văn Thanh Tuyền 9A1 8.2
72 Tăng Nguyễn Ngọc Trân 10A1 8.2
73 Dương Kim Huê 10A3 8.2
74 Triệu Kim Nguyên 11A1 8.2
75 Tăng Nguyệt Trinh 11A1 8.2
76 Nguyễn Thị Thùy Dung 12A1 8.2
77 Lâm Thị Thanh Thúy 6A2 8.1
78 Trần Ngọc Hân 6A6 8.1
79 Lâm Thị Trúc Đào 7A2 8.1
80 Huỳnh Thị Châu Đoan 7A7 8.1
81 Ngô Trần Mỹ Ngọc 8A4 8.1
82 Đỗ Thị Hồng Bích 8A5 8.1
83 Lâm Văn Pháp 9A1 8.1
84 Trần Trung Hỷ 10A1 8.1
85 Triệu Xuân Lộc 10A3 8.1
86 Nguyễn Chí Huyền 11A1 8.1
87 Dương Thị Hồng Thắm 12A1 8.1
88 Nguyễn Ngọc Anh Thư 7A2 8.0
89 Tiêu Thị Như Ý 7A8 8.0
90 Lê Tuấn Anh 12A1 8.0

 

Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ

Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý

 


Bản quyền thuộc Trường THPT  Văn Ngọc Chính - Năm 2007