Chào mừng bạn đến với trường THPT Văn Ngọc Chính! - Địa chỉ: Quốc lộ 1A, ấp Khu 3, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

 Hôm nay ngày 11/3/2010

Đăng nhập

Tên

Mật mã

Tìm với Google

Từ khóa:

Liên kết nhanh

Thời sự giáo dục

Quy chế

Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông

Văn bản

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển sinh

Du học tự túc

Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất

Dạy thêm Học thêm

Tuyển sinh

Nhìn ra thế qiới

Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)

Trung học phổ thông

Tự nhiên lấn át xã hội

Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài

Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay

Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông

Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!

TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học

Số khách Online
8 khách

Số lần truy cập trang
Web: 221468

Thông báo

Sách tham khảo về đổi mới giáo dục THPT

Xem kết quả học tập và rèn luyện cuối năm - năm học 2007-2008

Điều chỉnh thời khóa biểu - áp dụng từ ngày 21/01/2008

Phụ đạo cho học sinh yếu kém bộ môn

Thông báo nộp ảnh giáo viên

Điều chỉnh TKB dạy phụ học sinh yếu kém hè 2008 - áp dụng từ ngày 30/6

Thông báo lịch nhập học

Thời khóa biểu năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 18/8/2008)

Lịch thi học kỳ 1 năm học 2008 - 2009

Xem kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2008-2009

Thời khóa biểu mới, học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 06/4/2009)

Biểu mẫu nhập điểm

Lịch thi Học kỳ 2

Thời khóa biểu phụ đạo hè 2009 (áp dụng từ ngày 22/6/2009)

Danh sách học sinh học phụ đạo hè 2009 của các lớp

Kế hoạch công tác hè 2009 và chuẩn bị năm học 2009 - 2010

Lịch thi lại hè 2009

Danh sách giáo viên tham gia coi, chấm thi lại hè 2009

Lịch học của các khối lớp năm học 2009 - 2010

Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)

Biểu mẫu nhập điểm Học kỳ 1 - năm học 2009-2010

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2009 - 2010

Kết quả học tập rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2009 - 2010

Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010

Mừng xuân Canh Dần 2010

Học sinh Giỏi

1. Đặng Phước Tuấn Lớp: 11A1 ĐTBm: 9.5

2. Hồng Châu Bảo Ngọc Lớp: 6A6 ĐTBm: 9.3

3. Lê Chí Thiện Lớp: 11A1 ĐTBm: 9.3

4. Dương Bùi Phương Trinh Lớp: 7A7 ĐTBm: 9.2

5. Phạm Thế Hiển Lớp: 8A6 ĐTBm: 9.2

6. Lâm Bửu Hưng Lớp: 6A7 ĐTBm: 9.1

7. Liêu Thị Yến Vy Lớp: 6A8 ĐTBm: 9.1

8. Lý Bảo Trang Lớp: 6A10 ĐTBm: 9

9. Trần Quế Anh Lớp: 6A7 ĐTBm: 9

10. Võ Thị Tuyết Nhi Lớp: 7A6 ĐTBm: 9

11. Lý Triều Giang Lớp: 9A1 ĐTBm: 9

12. Hà Nhật Tâm Lớp: 10A1 ĐTBm: 9

13. Phạm Thị Bé Hiền Lớp: 8A2 ĐTBm: 8.9

14. Đào Thị Cẩm Tiên Lớp: 9A1 ĐTBm: 8.9

15. Nguyễn Duy Thanh Tra Lớp: 9A1 ĐTBm: 8.9

16. Châu Bùi Bích Ngọc Lớp: 11A3 ĐTBm: 8.9

17. Hà Huỳnh Anh Lớp: 6A10 ĐTBm: 8.7

18. Huỳnh Thị Bé Hằng Lớp: 6A4 ĐTBm: 8.7

19. Lương Nguyễn Viết Nam Lớp: 6A6 ĐTBm: 8.7

20. Trần Thị Hồng Đào Lớp: 8A1 ĐTBm: 8.7

21. Lý Thị Thanh Tiền Lớp: 8A3 ĐTBm: 8.7

22. Diệp Thảo Vy Lớp: 6A6 ĐTBm: 8.6

23. Thạch Thị Thanh Diệu Lớp: 8A6 ĐTBm: 8.6

24. Nguyễn Thị Ánh Ngân Lớp: 10A2 ĐTBm: 8.6

25. Huỳnh Hoàng Đông Lớp: 11A1 ĐTBm: 8.6

26. Tô Thị Bảo Hân Lớp: 6A9 ĐTBm: 8.5

27. Dương Thị Hồng Gấm Lớp: 7A3 ĐTBm: 8.5

28. Lý Thọl Lớp: 8A2 ĐTBm: 8.5

29. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm Lớp: 8A3 ĐTBm: 8.5

30. Tiêu Thủy Tiên Lớp: 10A1 ĐTBm: 8.5

31. Trần Thị Phấn Lớp: 10A2 ĐTBm: 8.5

32. Lê Thị Kim Trinh Lớp: 11A3 ĐTBm: 8.5

33. Nguyễn Thị Phương Thảo Lớp: 6A8 ĐTBm: 8.4

34. Trần Phương Linh Lớp: 6A9 ĐTBm: 8.4

35. Trần Thị Mỹ Huyền Lớp: 7A3 ĐTBm: 8.4

36. Trần Đăng Khoa Lớp: 7A6 ĐTBm: 8.4

37. Lý Thị Kim Hiền Lớp: 8A5 ĐTBm: 8.4

38. Trần Minh Thành Lớp: 9A1 ĐTBm: 8.4

39. Chiêm Bảo Hân Lớp: 10A1 ĐTBm: 8.4

40. Nguyễn Thị Thủy Ngân Lớp: 10A1 ĐTBm: 8.4

41. Tăng Nguyệt Trinh Lớp: 11A1 ĐTBm: 8.4

42. Đặng Thị Oanh Lớp: 6A6 ĐTBm: 8.3

43. Dương Thảo Vy Lớp: 6A9 ĐTBm: 8.3

44. Dương Kim Cương Lớp: 7A8 ĐTBm: 8.3

45. Lâm Kim Hía Lớp: 9A1 ĐTBm: 8.3

46. Dương Thị Quyền Lớp: 10A1 ĐTBm: 8.3

47. Huỳnh Thị Thanh Tuyền Lớp: 10A2 ĐTBm: 8.3

48. Danh Hoàng Khải Lớp: 11A1 ĐTBm: 8.3

49. Triệu Kim Nguyên Lớp: 11A1 ĐTBm: 8.3

50. Nguyễn Thanh Hoài Hân Lớp: 6A7 ĐTBm: 8.2

51. Đỗ Thị Tuyết Ngân Lớp: 7A2 ĐTBm: 8.2

52. Phan Đình Duy Lớp: 7A5 ĐTBm: 8.2

53. Bùi Xuân Bách Lớp: 7A8 ĐTBm: 8.2

54. Văn Thanh Tuyền Lớp: 9A1 ĐTBm: 8.2

55. Thạch Thị Ngọc Huynh Lớp: 10A1 ĐTBm: 8.2

56. Tăng Nguyễn Ngọc Trân Lớp: 10A1 ĐTBm: 8.2

57. Trần Ngọc Mai Lớp: 6A6 ĐTBm: 8.1

58. Bùi Đình Thông Lớp: 7A1 ĐTBm: 8.1

59. Nguyễn Thanh Dũng Lớp: 8A1 ĐTBm: 8.1

60. Nguyễn Phương Lan Lớp: 8A3 ĐTBm: 8.1

61. Đỗ Văn Khang Lớp: 9A1 ĐTBm: 8.1

62. Ngô Hoàng An Lớp: 6A10 ĐTBm: 8

63. Tiêu Thị Như Ý Lớp: 7A8 ĐTBm: 8

64. Huỳnh Thanh Bình Lớp: 10A1 ĐTBm: 8

65. Nguyễn Trúc Ngọc Huỳnh Lớp: 10A1 ĐTBm: 8

66. Trần Trung Hỷ Lớp: 10A1 ĐTBm: 8

67. Nguyễn Chí Huyền Lớp: 11A1 ĐTBm: 8

68. Đào Thị Lan Hương Lớp: 11A1 ĐTBm: 8

69. Dương Thị Hồng Thắm Lớp: 12A1 ĐTBm: 8

 

HS Đỗ ĐH-CĐ

1.Dương Mười (KT giao thông ĐH Bách Khoa) TSĐ:15.0

2.Lý Tài Thế (Giáo dục thể chất ĐH Sư phạm TpHCM) TSĐ:25.0

3.Trần Hoàng Dương (Thể dục ĐH TDTT TpHCM) TSĐ:23.5

4.Sơn Quân (KT Nông nghiệp ĐH Cần Thơ) TSĐ:9.0 (Dự bị)

5.Nguyễn Duy Quang (Thú y ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.5 (Dự bị)

6.Lâm Hồng Thái (Sư phạm TD ĐH Cần Thơ) TSĐ:13.5

 7.Quách Hà Ngọc Mai (Hoa viên Cây cảnh ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.5

 8.Nguyễn Thị Mỹ Kim (Kế toán ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.0

 9.Dương Cẩm Thúy (Kế toán thương mại ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.0

 10.Trương Thị Ánh Tuyết (Nuôi trồng thủy sản ĐH Cần Thơ) TSĐ:14.5

 11.Dương Thị Mỹ Tiên (Nuôi trồng thủy sản ĐH Cần Thơ) TSĐ:17.5

 12.Quách Thị Kim Ngân (Nuôi trồng thủy sản ĐH Cần Thơ) TSĐ:16.5

 13.Dương Huỳnh (Sinh ĐH Cần Thơ) TSĐ:17.0

 14.Thạch Thị Si Huyên (SP Sinh - KTNN ĐH Cần Thơ) TSĐ:15.5

 15.Lê Thị Thu Nga (Hóa học ĐH Cần Thơ) TSĐ:18.5

 16.Lê Thị Thu Nga (Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:19.0

 17.Lê Minh Thư (Kế toán ĐH Cần Thơ) TSĐ:17.0

 18.Mai Thanh Minh (Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:14.0

 19.Lý Quang Đại (Công nghệ thông tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:13.0

 20.Sơn Hoài Phương (Kỹ thuật điện ĐH Cần Thơ) TSĐ:11.5

 21.Lý Thị Kim Hoàng (SP Toán - tin ĐH Cần Thơ) TSĐ:11.0

 22.Nguyễn Trương Tuấn Kiệt (Điện tử ĐH Cần Thơ) TSĐ:13.5

 23.Trần Văn Tươi (Nuôi trồng thủy sản CĐ KTKT Cần Thơ)

 24.Nguyễn Thị Kim Ngân (Kế toán CĐ KTTC Vĩnh Long) TSĐ:12.0

 25.Nguyễn Quốc Khởi (Tài chính ngân hàng CĐ KTTC Vĩnh Long) TSĐ:15.5

 26.Dương Thị Hồng Hạnh (KT Công nghiệp CĐ SPKT Vĩnh Long) TSĐ:8.5

 27.Hứa Lê Quốc Chấn (Kỹ thuật Điện - Điện tử CĐ SPKT Vĩnh Long) TSĐ:17.5 

Xem kết quả

Thi đại học 08-09
Thi TNTHPT 08-09
Kết quả học tập 2009-2010

D.Sách thành viên

403 Thành viên

Thành viên đăng ký trong tuần:
anhtoan28a1
nhật tính
tho2141
CS_vip2009
CSvip2009love

Thành viên Online

0 Thành viên

Thống kê hộp thư

  Tổng số ý kiến: 164
  Tổng số hồi đáp: 163

 

Thống kê câu hỏi

TS câu hỏi: 57

Chia ra

Tự nhiên: 11    

    Trả lời: 4

Xã hội: 46    

    Trả lời:19

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT DANH HIỆU HỌC SINH GIỎI

Học kỳ 1 - Năm học 2009-2010

TT Họ và tên Lớp ĐTBm
1 Đặng Phước Tuấn 11A1 9.5
2 Hồng Châu Bảo Ngọc 6A6 9.3
3 Lê Chí Thiện 11A1 9.3
4 Dương Bùi Phương Trinh 7A7 9.2
5 Phạm Thế Hiển 8A6 9.2
6 Lâm Bửu Hưng 6A7 9.1
7 Liêu Thị Yến Vy 6A8 9.1
8 Lý Bảo Trang 6A10 9
9 Trần Quế Anh 6A7 9
10 Võ Thị Tuyết Nhi 7A6 9
11 Lý Triều Giang 9A1 9
12 Hà Nhật Tâm 10A1 9
13 Phạm Thị Bé Hiền 8A2 8.9
14 Đào Thị Cẩm Tiên 9A1 8.9
15 Nguyễn Duy Thanh Tra 9A1 8.9
16 Châu Bùi Bích Ngọc 11A3 8.9
17 Hà Huỳnh Anh 6A10 8.7
18 Huỳnh Thị Bé Hằng 6A4 8.7
19 Lương Nguyễn Viết Nam 6A6 8.7
20 Trần Thị Hồng Đào 8A1 8.7
21 Lý Thị Thanh Tiền 8A3 8.7
22 Diệp Thảo Vy 6A6 8.6
23 Thạch Thị Thanh Diệu 8A6 8.6
24 Nguyễn Thị Ánh Ngân 10A2 8.6
25 Huỳnh Hoàng Đông 11A1 8.6
26 Tô Thị Bảo Hân 6A9 8.5
27 Dương Thị Hồng Gấm 7A3 8.5
28 Lý Thọl 8A2 8.5
29 Nguyễn Thị Ngọc Cẩm 8A3 8.5
30 Tiêu Thủy Tiên 10A1 8.5
31 Trần Thị Phấn 10A2 8.5
32 Lê Thị Kim Trinh 11A3 8.5
33 Nguyễn Thị Phương Thảo 6A8 8.4
34 Trần Phương Linh 6A9 8.4
35 Trần Thị Mỹ Huyền 7A3 8.4
36 Trần Đăng Khoa 7A6 8.4
37 Lý Thị Kim Hiền 8A5 8.4
38 Trần Minh Thành 9A1 8.4
39 Chiêm Bảo Hân 10A1 8.4
40 Nguyễn Thị Thủy Ngân 10A1 8.4
41 Tăng Nguyệt Trinh 11A1 8.4
42 Đặng Thị Oanh 6A6 8.3
43 Dương Thảo Vy 6A9 8.3
44 Dương Kim Cương 7A8 8.3
45 Lâm Kim Hía 9A1 8.3
46 Dương Thị Quyền 10A1 8.3
47 Huỳnh Thị Thanh Tuyền 10A2 8.3
48 Danh Hoàng Khải 11A1 8.3
49 Triệu Kim Nguyên 11A1 8.3
50 Nguyễn Thanh Hoài Hân 6A7 8.2
51 Đỗ Thị Tuyết Ngân 7A2 8.2
52 Phan Đình Duy 7A5 8.2
53 Bùi Xuân Bách 7A8 8.2
54 Văn Thanh Tuyền 9A1 8.2
55 Thạch Thị Ngọc Huynh 10A1 8.2
56 Tăng Nguyễn Ngọc Trân 10A1 8.2
57 Trần Ngọc Mai 6A6 8.1
58 Bùi Đình Thông 7A1 8.1
59 Nguyễn Thanh Dũng 8A1 8.1
60 Nguyễn Phương Lan 8A3 8.1
61 Đỗ Văn Khang 9A1 8.1
62 Ngô Hoàng An 6A10 8
63 Tiêu Thị Như Ý 7A8 8
64 Huỳnh Thanh Bình 10A1 8
65 Nguyễn Trúc Ngọc Huỳnh 10A1 8
66 Trần Trung Hỷ 10A1 8
67 Nguyễn Chí Huyền 11A1 8
68 Đào Thị Lan Hương 11A1 8
69 Dương Thị Hồng Thắm 12A1 8

 

Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ

Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý

 


Bản quyền thuộc Trường THPT  Văn Ngọc Chính - Năm 2007