Hôm nay ngày 11/9/2010
Đăng nhập
Tên
Mật mã
[Đăng ký]
Tìm với Google
Từ khóa:
Liên kết nhanh
–––––– Chọn –––––– Bộ GD - ĐT Sở GD-ĐT Sóc Trăng THPT Hoàng Diệu Báo Tuổi Trẻ Báo Thanh niên Báo Dân Trí Câu Lạc Bộ VB Báo Echip Diễn Đàn Echip Làm Bạn Với M.Tính Nhạc số Xem điểm thi ĐH Văn bản UBND tỉnh Chính Phủ Việt Nam Xổ số kiến thiết Từ điển Tiếng Việt
Thời sự giáo dục
Quy chếQui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thôngVăn bảnQuy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạoTuyển sinhDu học tự túcĐể chọn được nơi tư vấn du học tốt nhấtDạy thêm Học thêmTuyển sinhNhìn ra thế qiớiHọc tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)Trung học phổ thôngTự nhiên lấn át xã hộiChương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bàiVề chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nayÐổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thôngSách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học
Quy chế
Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông
Văn bản
Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tuyển sinh
Du học tự túc
Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất
Dạy thêm Học thêm
Nhìn ra thế qiới
Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)
Trung học phổ thông
Tự nhiên lấn át xã hội
Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài
Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay
Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông
Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!
TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học
Thông báo
Sách tham khảo về đổi mới giáo dục THPTXem kết quả học tập và rèn luyện cuối năm - năm học 2007-2008Điều chỉnh thời khóa biểu - áp dụng từ ngày 21/01/2008Phụ đạo cho học sinh yếu kém bộ mônThông báo nộp ảnh giáo viênĐiều chỉnh TKB dạy phụ học sinh yếu kém hè 2008 - áp dụng từ ngày 30/6Thông báo lịch nhập họcThời khóa biểu năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 18/8/2008)Lịch thi học kỳ 1 năm học 2008 - 2009Xem kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2008-2009Thời khóa biểu mới, học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 06/4/2009)Biểu mẫu nhập điểmLịch thi Học kỳ 2Thời khóa biểu phụ đạo hè 2009 (áp dụng từ ngày 22/6/2009)Danh sách học sinh học phụ đạo hè 2009 của các lớpKế hoạch công tác hè 2009 và chuẩn bị năm học 2009 - 2010Lịch thi lại hè 2009Danh sách giáo viên tham gia coi, chấm thi lại hè 2009Lịch học của các khối lớp năm học 2009 - 2010Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)Biểu mẫu nhập điểm Học kỳ 1 - năm học 2009-2010Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2009 - 2010Kết quả học tập rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2009 - 2010Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010Mừng xuân Canh Dần 2010Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 26/04/2010)Lịch thi HK2 và khảo sát chất lượng cuối cấpKết quả thi tốt nghiệp khóa ngày 02/6/ 2010Lịch thi lại hè năm học 2009 - 2010Danh sách giáo viên coi, chấm thi lại hè 2010Lịch nhập học năm học 2010 - 2011Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12Lịch học chính trị hè 2010Phân công giảng dạy năm học 2010-2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)
Sách tham khảo về đổi mới giáo dục THPT
Xem kết quả học tập và rèn luyện cuối năm - năm học 2007-2008
Điều chỉnh thời khóa biểu - áp dụng từ ngày 21/01/2008
Phụ đạo cho học sinh yếu kém bộ môn
Thông báo nộp ảnh giáo viên
Điều chỉnh TKB dạy phụ học sinh yếu kém hè 2008 - áp dụng từ ngày 30/6
Thông báo lịch nhập học
Thời khóa biểu năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 18/8/2008)
Lịch thi học kỳ 1 năm học 2008 - 2009
Xem kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2008-2009
Thời khóa biểu mới, học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 06/4/2009)
Biểu mẫu nhập điểm
Lịch thi Học kỳ 2
Thời khóa biểu phụ đạo hè 2009 (áp dụng từ ngày 22/6/2009)
Danh sách học sinh học phụ đạo hè 2009 của các lớp
Kế hoạch công tác hè 2009 và chuẩn bị năm học 2009 - 2010
Lịch thi lại hè 2009
Danh sách giáo viên tham gia coi, chấm thi lại hè 2009
Lịch học của các khối lớp năm học 2009 - 2010
Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010
Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)
Biểu mẫu nhập điểm Học kỳ 1 - năm học 2009-2010
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2009 - 2010
Kết quả học tập rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2009 - 2010
Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010
Mừng xuân Canh Dần 2010
Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 26/04/2010)
Lịch thi HK2 và khảo sát chất lượng cuối cấp
Kết quả thi tốt nghiệp khóa ngày 02/6/ 2010
Lịch thi lại hè năm học 2009 - 2010
Danh sách giáo viên coi, chấm thi lại hè 2010
Lịch nhập học năm học 2010 - 2011
Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12
Lịch học chính trị hè 2010
Phân công giảng dạy năm học 2010-2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)
1. Đặng Phước Tuấn - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.6 2. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 9.3 3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.3 4. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 7A7; ĐTBm: 9.3 5. Trần Quế Anh - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.2 6. Hà Nhật Tâm - Lớp: 10A1; ĐTBm: 9.2 7. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 7A6; ĐTBm: 9.1 8. Phạm Thế Hiển - Lớp: 8A6; ĐTBm: 9.1 9. Lý Triều Giang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1 10. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1 11. Lê Chí Thiện - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.1 12. Châu Bùi Bích Ngọc - Lớp: 11A3; ĐTBm: 9.1 13. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 6A8; ĐTBm: 8.9 14. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.9 15. Lý Bảo Trang - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.8 16. Huỳnh Thị Bé Hằng - Lớp: 6A4; ĐTBm: 8.8 17. Diệp Thảo Vy - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.8 18. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.8 19. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.8 20. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.8 21. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.8 22. Huỳnh Hoàng Đông - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.8 23. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.7 24. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.7 25. Trần Thị Phấn - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.7 26. Lê Thị Kim Trinh - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.7 27. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.6 28. Trần Phương Linh - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.6 29. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.6 30. Trần Thị Mỹ Huyền - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.6 31. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 8A6; ĐTBm: 8.6 32. Đặng Thị Oanh - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.5 33. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.5 34. Phan Đình Duy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.5 35. Trần Đăng Khoa - Lớp: 7A6; ĐTBm: 8.5 36. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.5 37. Lý Thọl - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.5 38. Lâm Kim Hía - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5 39. Quách Yến Nhi - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5 40. Tiêu Thủy Tiên - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.5 41. Quách Thị Vàng - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.5 42. Lâm Thị Ngọc Hường - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.4 43. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.4 44. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.4 45. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.4 46. Xương Sầm Bát - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.4 47. Đỗ Văn Khang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4 48. Trần Ngọc Minh - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4 49. Nguyễn Thị Cẩm Hà - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4 50. Thạch Thị Ngọc Huynh - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4 51. Dương Thị Quyền - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4 52. Nguyễn Văn Quốc - Lớp: 11A2; ĐTBm: 8.4 53. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.3 54. Bùi Mỹ Hảo - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3 55. Trần Ngọc Mai - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3 56. Nguyễn Thanh Hoài Hân - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3 57. Dương Vũ Đăng Khoa - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3 58. Nguyễn Ngọc Như - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.3 59. Huỳnh Thị Thanh Tuyền - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.3 60. Trương Thị Mỹ Hồng - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3 61. Nguyễn Thị Hồng Nhung - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3 62. Trần Thị Mỹ Kiều - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.3 63. Quách Minh Trí - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.3 64. Thái Hồng Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.2 65. Phùng Công Toại - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.2 66. Bùi Đình Thông - Lớp: 7A1; ĐTBm: 8.2 67. Bùi Tuấn Huy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.2 68. Nguyễn Hoàng Trọng Đức - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2 69. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2 70. Trần Minh Thành - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2 71. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2 72. Tăng Nguyễn Ngọc Trân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.2 73. Dương Kim Huê - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.2 74. Triệu Kim Nguyên - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2 75. Tăng Nguyệt Trinh - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2 76. Nguyễn Thị Thùy Dung - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.2 77. Lâm Thị Thanh Thúy - Lớp: 6A2; ĐTBm: 8.1 78. Trần Ngọc Hân - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.1 79. Lâm Thị Trúc Đào - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.1 80. Huỳnh Thị Châu Đoan - Lớp: 7A7; ĐTBm: 8.1 81. Ngô Trần Mỹ Ngọc - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.1 82. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.1 83. Lâm Văn Pháp - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.1 84. Trần Trung Hỷ - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.1 85. Triệu Xuân Lộc - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.1 86. Nguyễn Chí Huyền - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.1 87. Dương Thị Hồng Thắm - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.1 88. Nguyễn Ngọc Anh Thư - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8 89. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 7A8; ĐTBm: 8 90. Lê Tuấn Anh - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8 HS Đỗ ĐH-CĐ New Page 1 1. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ 2. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 402 Trường: ĐH Cần Thơ 3. Quách Minh Trí. Ngành: 501 Trường: ĐH Cần Thơ 4. Quách Minh Trí. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ 5. Thạch Minh Quang. Ngành: 201 Trường: ĐH Cần Thơ 6. Sơn Quan Thành . Ngành: 203 Trường: ĐH Cần Thơ 7. Trần Thị Phần. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ 8. Sơn Thị Kim Hoàng. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ 9. Thạch Minh Quang. Ngành: 305 Trường: ĐH Cần Thơ 10. Lê Thị Phích. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ 11. Mai Thị Ngọc Hà. Ngành: 603 Trường: ĐH Cần Thơ 12. Sơn Thị Kiều Loan. Ngành: 602 Trường: ĐH Cần Thơ 13. Lê Quốc Cường. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ 14. Dương So Ry A. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ 15. Thạch Thái Quốc Hoàng. Ngành: 119 Trường: ĐH Võ Trường Toản 16. Dương Thị Hồng Thắm. Ngành: 114 Trường: ĐH Bách khoa Tp HCM 17. Bùi Thị Bé Nhi. Ngành: 101 Trường: ĐH DL Cửu Long 18. Lý Thị Mỹ Luyến. Ngành: C73 Trường: ĐH Công nghiệp Tp HCM 19. Trần Kim Long . Ngành: 2 Trường: CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 20. Trần Thị Diệu. Ngành: 2 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 21. Hồ Tấn Lợi. Ngành: 8 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 22. Nguyễn Duy Thanh. Ngành: 4 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 23. Nguyễn Thị Mỹ Trân. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 24. Nguyễn Ngọc Ni. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 25. Nguyễn Thị Ngọc Hân. Ngành: 5 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 26. Nguyễn Thị Thùy Linh. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 27. Trần Quốc Khải. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 28. Trần Thị Mỹ Nương. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 29. Lâm Ngọc Hỏn. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 30. Chung Thái Dũng. Ngành: 4 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 31. Trịnh Hoàng Phúc. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 32. Trương Đặng Bích Trâm. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
1. Đặng Phước Tuấn - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.6
2. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 9.3
3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.3
4. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 7A7; ĐTBm: 9.3
5. Trần Quế Anh - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.2
6. Hà Nhật Tâm - Lớp: 10A1; ĐTBm: 9.2
7. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 7A6; ĐTBm: 9.1
8. Phạm Thế Hiển - Lớp: 8A6; ĐTBm: 9.1
9. Lý Triều Giang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1
10. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1
11. Lê Chí Thiện - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.1
12. Châu Bùi Bích Ngọc - Lớp: 11A3; ĐTBm: 9.1
13. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 6A8; ĐTBm: 8.9
14. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.9
15. Lý Bảo Trang - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.8
16. Huỳnh Thị Bé Hằng - Lớp: 6A4; ĐTBm: 8.8
17. Diệp Thảo Vy - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.8
18. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.8
19. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.8
20. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.8
21. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.8
22. Huỳnh Hoàng Đông - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.8
23. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.7
24. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.7
25. Trần Thị Phấn - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.7
26. Lê Thị Kim Trinh - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.7
27. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.6
28. Trần Phương Linh - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.6
29. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.6
30. Trần Thị Mỹ Huyền - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.6
31. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 8A6; ĐTBm: 8.6
32. Đặng Thị Oanh - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.5
33. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.5
34. Phan Đình Duy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.5
35. Trần Đăng Khoa - Lớp: 7A6; ĐTBm: 8.5
36. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.5
37. Lý Thọl - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.5
38. Lâm Kim Hía - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5
39. Quách Yến Nhi - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5
40. Tiêu Thủy Tiên - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.5
41. Quách Thị Vàng - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.5
42. Lâm Thị Ngọc Hường - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.4
43. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.4
44. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.4
45. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.4
46. Xương Sầm Bát - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.4
47. Đỗ Văn Khang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4
48. Trần Ngọc Minh - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4
49. Nguyễn Thị Cẩm Hà - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4
50. Thạch Thị Ngọc Huynh - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4
51. Dương Thị Quyền - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4
52. Nguyễn Văn Quốc - Lớp: 11A2; ĐTBm: 8.4
53. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.3
54. Bùi Mỹ Hảo - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3
55. Trần Ngọc Mai - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3
56. Nguyễn Thanh Hoài Hân - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3
57. Dương Vũ Đăng Khoa - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3
58. Nguyễn Ngọc Như - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.3
59. Huỳnh Thị Thanh Tuyền - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.3
60. Trương Thị Mỹ Hồng - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3
61. Nguyễn Thị Hồng Nhung - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3
62. Trần Thị Mỹ Kiều - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.3
63. Quách Minh Trí - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.3
64. Thái Hồng Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.2
65. Phùng Công Toại - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.2
66. Bùi Đình Thông - Lớp: 7A1; ĐTBm: 8.2
67. Bùi Tuấn Huy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.2
68. Nguyễn Hoàng Trọng Đức - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2
69. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2
70. Trần Minh Thành - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2
71. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2
72. Tăng Nguyễn Ngọc Trân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.2
73. Dương Kim Huê - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.2
74. Triệu Kim Nguyên - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2
75. Tăng Nguyệt Trinh - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2
76. Nguyễn Thị Thùy Dung - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.2
77. Lâm Thị Thanh Thúy - Lớp: 6A2; ĐTBm: 8.1
78. Trần Ngọc Hân - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.1
79. Lâm Thị Trúc Đào - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.1
80. Huỳnh Thị Châu Đoan - Lớp: 7A7; ĐTBm: 8.1
81. Ngô Trần Mỹ Ngọc - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.1
82. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.1
83. Lâm Văn Pháp - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.1
84. Trần Trung Hỷ - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.1
85. Triệu Xuân Lộc - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.1
86. Nguyễn Chí Huyền - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.1
87. Dương Thị Hồng Thắm - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.1
88. Nguyễn Ngọc Anh Thư - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8
89. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 7A8; ĐTBm: 8
90. Lê Tuấn Anh - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8
New Page 1 1. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ 2. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 402 Trường: ĐH Cần Thơ 3. Quách Minh Trí. Ngành: 501 Trường: ĐH Cần Thơ 4. Quách Minh Trí. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ 5. Thạch Minh Quang. Ngành: 201 Trường: ĐH Cần Thơ 6. Sơn Quan Thành . Ngành: 203 Trường: ĐH Cần Thơ 7. Trần Thị Phần. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ 8. Sơn Thị Kim Hoàng. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ 9. Thạch Minh Quang. Ngành: 305 Trường: ĐH Cần Thơ 10. Lê Thị Phích. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ 11. Mai Thị Ngọc Hà. Ngành: 603 Trường: ĐH Cần Thơ 12. Sơn Thị Kiều Loan. Ngành: 602 Trường: ĐH Cần Thơ 13. Lê Quốc Cường. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ 14. Dương So Ry A. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ 15. Thạch Thái Quốc Hoàng. Ngành: 119 Trường: ĐH Võ Trường Toản 16. Dương Thị Hồng Thắm. Ngành: 114 Trường: ĐH Bách khoa Tp HCM 17. Bùi Thị Bé Nhi. Ngành: 101 Trường: ĐH DL Cửu Long 18. Lý Thị Mỹ Luyến. Ngành: C73 Trường: ĐH Công nghiệp Tp HCM 19. Trần Kim Long . Ngành: 2 Trường: CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 20. Trần Thị Diệu. Ngành: 2 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 21. Hồ Tấn Lợi. Ngành: 8 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 22. Nguyễn Duy Thanh. Ngành: 4 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ 23. Nguyễn Thị Mỹ Trân. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 24. Nguyễn Ngọc Ni. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 25. Nguyễn Thị Ngọc Hân. Ngành: 5 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 26. Nguyễn Thị Thùy Linh. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 27. Trần Quốc Khải. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 28. Trần Thị Mỹ Nương. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 29. Lâm Ngọc Hỏn. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 30. Chung Thái Dũng. Ngành: 4 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 31. Trịnh Hoàng Phúc. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng 32. Trương Đặng Bích Trâm. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
1. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ
2. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 402 Trường: ĐH Cần Thơ
3. Quách Minh Trí. Ngành: 501 Trường: ĐH Cần Thơ
4. Quách Minh Trí. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ
5. Thạch Minh Quang. Ngành: 201 Trường: ĐH Cần Thơ
6. Sơn Quan Thành . Ngành: 203 Trường: ĐH Cần Thơ
7. Trần Thị Phần. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ
8. Sơn Thị Kim Hoàng. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ
9. Thạch Minh Quang. Ngành: 305 Trường: ĐH Cần Thơ
10. Lê Thị Phích. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ
11. Mai Thị Ngọc Hà. Ngành: 603 Trường: ĐH Cần Thơ
12. Sơn Thị Kiều Loan. Ngành: 602 Trường: ĐH Cần Thơ
13. Lê Quốc Cường. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ
14. Dương So Ry A. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ
15. Thạch Thái Quốc Hoàng. Ngành: 119 Trường: ĐH Võ Trường Toản
16. Dương Thị Hồng Thắm. Ngành: 114 Trường: ĐH Bách khoa Tp HCM
17. Bùi Thị Bé Nhi. Ngành: 101 Trường: ĐH DL Cửu Long
18. Lý Thị Mỹ Luyến. Ngành: C73 Trường: ĐH Công nghiệp Tp HCM
19. Trần Kim Long . Ngành: 2 Trường: CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
20. Trần Thị Diệu. Ngành: 2 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ
21. Hồ Tấn Lợi. Ngành: 8 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ
22. Nguyễn Duy Thanh. Ngành: 4 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ
23. Nguyễn Thị Mỹ Trân. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
24. Nguyễn Ngọc Ni. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
25. Nguyễn Thị Ngọc Hân. Ngành: 5 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
26. Nguyễn Thị Thùy Linh. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
27. Trần Quốc Khải. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
28. Trần Thị Mỹ Nương. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
29. Lâm Ngọc Hỏn. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
30. Chung Thái Dũng. Ngành: 4 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
31. Trịnh Hoàng Phúc. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
32. Trương Đặng Bích Trâm. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng
Xem kết quả
Thi đại học - cao đẳng 2010Thi Tốt nghiệp THPT năm 2010Kết quả học tập 2009-2010
D.Sách thành viên
484 Thành viên
Thành viên Online
0 Thành viên
Thống kê hộp thư
Thống kê câu hỏi
TS câu hỏi: 60
Chia ra
Tự nhiên: 12
Trả lời: 4
Xã hội: 48
Trả lời:19
Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ
Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý
Bản quyền thuộc Trường THPT Văn Ngọc Chính - Năm 2007