Chào mừng bạn đến với trường THPT Văn Ngọc Chính! - Địa chỉ: Quốc lộ 1A, ấp Khu 3, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

 Hôm nay ngày 9/9/2010

Đăng nhập

Tên

Mật mã

Tìm với Google

Từ khóa:

Liên kết nhanh

Thời sự giáo dục

Quy chế

Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông

Văn bản

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển sinh

Du học tự túc

Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất

Dạy thêm Học thêm

Tuyển sinh

Nhìn ra thế qiới

Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)

Trung học phổ thông

Tự nhiên lấn át xã hội

Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài

Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay

Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông

Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!

TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học

Số khách Online
8 khách

Số lần truy cập trang
Web: 274428

Thông báo

Sách tham khảo về đổi mới giáo dục THPT

Xem kết quả học tập và rèn luyện cuối năm - năm học 2007-2008

Điều chỉnh thời khóa biểu - áp dụng từ ngày 21/01/2008

Phụ đạo cho học sinh yếu kém bộ môn

Thông báo nộp ảnh giáo viên

Điều chỉnh TKB dạy phụ học sinh yếu kém hè 2008 - áp dụng từ ngày 30/6

Thông báo lịch nhập học

Thời khóa biểu năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 18/8/2008)

Lịch thi học kỳ 1 năm học 2008 - 2009

Xem kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2008-2009

Thời khóa biểu mới, học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 06/4/2009)

Biểu mẫu nhập điểm

Lịch thi Học kỳ 2

Thời khóa biểu phụ đạo hè 2009 (áp dụng từ ngày 22/6/2009)

Danh sách học sinh học phụ đạo hè 2009 của các lớp

Kế hoạch công tác hè 2009 và chuẩn bị năm học 2009 - 2010

Lịch thi lại hè 2009

Danh sách giáo viên tham gia coi, chấm thi lại hè 2009

Lịch học của các khối lớp năm học 2009 - 2010

Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)

Biểu mẫu nhập điểm Học kỳ 1 - năm học 2009-2010

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2009 - 2010

Kết quả học tập rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2009 - 2010

Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010

Mừng xuân Canh Dần 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 26/04/2010)

Lịch thi HK2 và khảo sát chất lượng cuối cấp

Kết quả thi tốt nghiệp khóa ngày 02/6/ 2010

Lịch thi lại hè năm học 2009 - 2010

Danh sách giáo viên coi, chấm thi lại hè 2010

Lịch nhập học năm học 2010 - 2011

Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12

Lịch học chính trị hè 2010

Phân công giảng dạy năm học 2010-2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)

Học sinh Giỏi

1. Đặng Phước Tuấn - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.6

2. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 9.3

3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.3

4. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 7A7; ĐTBm: 9.3

5. Trần Quế Anh - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.2

6. Hà Nhật Tâm - Lớp: 10A1; ĐTBm: 9.2

7. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 7A6; ĐTBm: 9.1

8. Phạm Thế Hiển - Lớp: 8A6; ĐTBm: 9.1

9. Lý Triều Giang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1

10. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1

11. Lê Chí Thiện - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.1

12. Châu Bùi Bích Ngọc - Lớp: 11A3; ĐTBm: 9.1

13. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 6A8; ĐTBm: 8.9

14. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.9

15. Lý Bảo Trang - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.8

16. Huỳnh Thị Bé Hằng - Lớp: 6A4; ĐTBm: 8.8

17. Diệp Thảo Vy - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.8

18. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.8

19. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.8

20. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.8

21. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.8

22. Huỳnh Hoàng Đông - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.8

23. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.7

24. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.7

25. Trần Thị Phấn - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.7

26. Lê Thị Kim Trinh - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.7

27. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.6

28. Trần Phương Linh - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.6

29. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.6

30. Trần Thị Mỹ Huyền - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.6

31. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 8A6; ĐTBm: 8.6

32. Đặng Thị Oanh - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.5

33. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.5

34. Phan Đình Duy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.5

35. Trần Đăng Khoa - Lớp: 7A6; ĐTBm: 8.5

36. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.5

37. Lý Thọl - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.5

38. Lâm Kim Hía - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5

39. Quách Yến Nhi - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5

40. Tiêu Thủy Tiên - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.5

41. Quách Thị Vàng - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.5

42. Lâm Thị Ngọc Hường - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.4

43. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.4

44. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.4

45. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.4

46. Xương Sầm Bát - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.4

47. Đỗ Văn Khang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4

48. Trần Ngọc Minh - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4

49. Nguyễn Thị Cẩm Hà - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

50. Thạch Thị Ngọc Huynh - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

51. Dương Thị Quyền - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

52. Nguyễn Văn Quốc - Lớp: 11A2; ĐTBm: 8.4

53. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.3

54. Bùi Mỹ Hảo - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3

55. Trần Ngọc Mai - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3

56. Nguyễn Thanh Hoài Hân - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3

57. Dương Vũ Đăng Khoa - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3

58. Nguyễn Ngọc Như - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.3

59. Huỳnh Thị Thanh Tuyền - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.3

60. Trương Thị Mỹ Hồng - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3

61. Nguyễn Thị Hồng Nhung - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3

62. Trần Thị Mỹ Kiều - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.3

63. Quách Minh Trí - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.3

64. Thái Hồng Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.2

65. Phùng Công Toại - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.2

66. Bùi Đình Thông - Lớp: 7A1; ĐTBm: 8.2

67. Bùi Tuấn Huy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.2

68. Nguyễn Hoàng Trọng Đức - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

69. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

70. Trần Minh Thành - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

71. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

72. Tăng Nguyễn Ngọc Trân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.2

73. Dương Kim Huê - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.2

74. Triệu Kim Nguyên - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2

75. Tăng Nguyệt Trinh - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2

76. Nguyễn Thị Thùy Dung - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.2

77. Lâm Thị Thanh Thúy - Lớp: 6A2; ĐTBm: 8.1

78. Trần Ngọc Hân - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.1

79. Lâm Thị Trúc Đào - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.1

80. Huỳnh Thị Châu Đoan - Lớp: 7A7; ĐTBm: 8.1

81. Ngô Trần Mỹ Ngọc - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.1

82. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.1

83. Lâm Văn Pháp - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.1

84. Trần Trung Hỷ - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.1

85. Triệu Xuân Lộc - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.1

86. Nguyễn Chí Huyền - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.1

87. Dương Thị Hồng Thắm - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.1

88. Nguyễn Ngọc Anh Thư - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8

89. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 7A8; ĐTBm: 8

90. Lê Tuấn Anh - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8

 

HS Đỗ ĐH-CĐ

New Page 1

1. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ

2. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 402 Trường: ĐH Cần Thơ

3. Quách Minh Trí. Ngành: 501 Trường: ĐH Cần Thơ

4. Quách Minh Trí. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ

5. Thạch Minh Quang. Ngành: 201 Trường: ĐH Cần Thơ

6. Sơn Quan Thành . Ngành: 203 Trường: ĐH Cần Thơ

7. Trần Thị Phần. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ

8. Sơn Thị Kim Hoàng. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ

9. Thạch Minh Quang. Ngành: 305 Trường: ĐH Cần Thơ

10. Lê Thị Phích. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ

11. Mai Thị Ngọc Hà. Ngành: 603 Trường: ĐH Cần Thơ

12. Sơn Thị Kiều Loan. Ngành: 602 Trường: ĐH Cần Thơ

13. Lê Quốc Cường. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ

14. Dương So Ry A. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ

15. Thạch Thái Quốc Hoàng. Ngành: 119 Trường: ĐH Võ Trường Toản

16. Dương Thị Hồng Thắm. Ngành: 114 Trường: ĐH Bách khoa Tp HCM

17. Bùi Thị Bé Nhi. Ngành: 101 Trường: ĐH DL Cửu Long

18. Lý Thị Mỹ Luyến. Ngành: C73 Trường: ĐH Công nghiệp Tp HCM

19. Trần Kim Long . Ngành: 2 Trường: CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

20. Trần Thị Diệu. Ngành: 2 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

21. Hồ Tấn Lợi. Ngành: 8 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

22. Nguyễn Duy Thanh. Ngành: 4 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

23. Nguyễn Thị Mỹ Trân. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

24. Nguyễn Ngọc Ni. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

25. Nguyễn Thị Ngọc Hân. Ngành: 5 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

26. Nguyễn Thị Thùy Linh. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

27. Trần Quốc Khải. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

28. Trần Thị Mỹ Nương. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

29. Lâm Ngọc Hỏn. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

30. Chung Thái Dũng. Ngành: 4 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

31. Trịnh Hoàng Phúc. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

32. Trương Đặng Bích Trâm. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

 

Xem kết quả

Thi đại học - cao đẳng 2010
Thi Tốt nghiệp THPT năm 2010
Kết quả học tập 2009-2010

D.Sách thành viên

484 Thành viên

Thành viên đăng ký trong tuần:
mummum.gaquay
minhtoithoinh0a

Thành viên Online

0 Thành viên

Thống kê hộp thư

  Tổng số ý kiến: 187
  Tổng số hồi đáp: 183

 

Thống kê câu hỏi

TS câu hỏi: 60

Chia ra

Tự nhiên: 12    

    Trả lời: 4

Xã hội: 48    

    Trả lời:19

 14/8/2009 - 5:45:00 PM
Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010
 

Đã có danh sách phân giảng dạy đầu năm, năm học 2009 - 2010. Đề nghị quý thầy cô mở mail của mình để biết phân công cụ thể. Có thể đăng nhập mail tại địa chỉ này: mail.soctrang.edu.vn

Lý Thị Mỹ Á   -  CN10A1 12A4,8 10A1

Võ Lý Anh Tuấn - 10A5 6A2,5

Phương Thị Ngọc Dung - 11A5 10A3,9

Mai Quốc Duy - CN12A1 12A1,7 11A2

Lý Anh Việt Phương  - CN12A2 12A2, 3

Lý Bỉnh Khiêm  - CN12A6 12A6 11A3,7

Nguyễn Hoàng Tâm - 12A5

Dương Hoa Trang  - CN11A1 11A1 10A2

Nguyễn Thị Minh Thư  - CN10A6 11A4 10A6,8

La Dương Phương Lam  - 11A6 10A4,7

Nguyễn Duy Quế  - 9A1,2 8A3,4

Lý Văn Huy  - 6A3,6

Hứa Sơn Điền  - CN7A2 8A1,5,6 7A2

Thái Ngọc Tùng  - 9A4,5 7A1,4,6

Lê Minh Triệu - CN7A8 9A3,6 7A7,8

Phúa Dương  - 7A3,5 6A1,4,7,10

Thạch Thị Li Na  - CN8A2 8A2,7 6A8,9

Hứa Phước An - 12A1,3,5,7 9A1,2

Dương Hồng Nga - 12A2,4,6,8 10A1,3,5,7

Trương Thị Ngọc Châu - 11A2,4 10A2,4,6,8,9

Trần Thị Mỹ Hoa - 9A3,4,5,6 8A1,2,4,6

Trần Ngọc Trang - 11A1,3,5,6,7 8A3,5,7

Lâm Phùng Hiệp - CN10A8 12A2,5,7 10A4,8

Trần Thị Tú Đào - CN11A2 12A1,3,8 11A2,4

Diệp Phước Trung - CN10A5 12A4,6 10A2,5

Lưu Thị Thanh Thuỷ -

Trầm Tuấn Khải - 11A1,3,5,6,7 10A1

Lý Minh Dũng - 9A2,4,5 7A1,4,6,8

Trần Thị Thùy Dương - CN9A1 9A1,3,6 8A2,4 6A3,6,8,10

Dương Văn Bình - CN8A1 8A1,3,5,6,7 6A1,2,4,5,7,9

Thái Huỳnh Phướng - CN7A7 10A3,6,7,9 7A2,3,5,7

Phan Thị Giả  - 12A1,2,4,6 11A4,6

Thạch Thị Hồng Tiến  - CN12A7 12A3,5,7,8 11A1,2

Hứa Mỹ Hạnh  - 11A3,5,7 9A1,4,5

Trương Thị Dung  - 10A7,8,9 9A2,3,6

Phạm Thị Mỹ Nhiên  - 10A1,2,4,6 8A2,4,6

Thạch Thị Thanh Kiều  - 10A3,5 8A1,3,5,7

Lâm Thị Mỹ Tiên  - CN6A4 12A6,7 6A2,4,7,9

Chế Nguyễn Hoàng Hạnh  - CN12A5 12A1,2,5 11A1,2,4,6

Nguyễn Mạnh Hà  - CN10A2 12A3,4,8 10A1,2,4,7

Trần Hoài Hận  - CN10A9 10A3,5,6,8,9

Lý Thị Mỹ Phương  - CN6A3 11A3,5,7 6A1,3,5,6

Trần Thành Tín - 9A3,5,6 8A3,6

Lý Hồng Chương  - 8A1,2,4 6A8,10

Trịnh Thị Thu Nguyệt  - CN7A1 9A1,2,4 7A1,5

Dương Hoành Thi  - CN8A7 8A5,7 7A2,3,4,6

Phạm Quốc Thắng  - 10A1,3,4,6,8 7A2,4,6,8

Nguyễn Thị Kim Phượng  - 10A2,5,7,9 7A1,3,5,7

Nguyễn Văn Toàn - CN11A5 12A1,3,5 11A2,4,5,7

Dương Diễm Châu - CN6A10 6A1,3,5,7,9,10

Lê Phúc Đoan - CN11A6 12A2,4,6,7 11A1,3,6

Trần Hữu Sắt - 9A1,2,3,4,5

Phan Trọng Huy - CN9A6 9A6 8A3,4,5,6,7

Dương Trường Nam - CN6A2 8A1,2 6A2,4,6,8

Trương Minh Cao - 12A1,3,5,7 11A2,4 7A1,4

Dương Văn Bằng - 12A2,4,6 11A1,3,5,6,7

Chung Phi - 10A2,4,6,8,9 8A2,4 7A5,7,8

Lý Thanh Nghĩa - CN 9A2,5,6 8A1,3 6A2,4,6,8

Trần Trung Trí - 10A1,3,5,7 9A1,3,4 6A5,7,9

Lâm Sô Phi - 8A5,6,7 7A2,3,6 6A1,3,10

Trần Khánh Hòa - 12A1,2,4 10A1,3

Nguyễn Trọng Huấn - 12A3,5,6,7 11A1,2,3

Nguyễn Văn Gõ - CN10A4 11A4,5,6,7 10A2,4,5 - 9

Nguyễn Thị Nhàn - CN11A3 11A1,3

Trần Thị Diễm Hoa - CN11A7 11A5,7 10A2

Trần Thanh Nhanh - 12A1,6

Lưu Lê Hạ Huyền - CN12A8 12A2,5,8

Quách Huỳnh Thúy Uyển - CN6A6 9A5,6 6A6

Nguyễn Thị Diễm - 10A1,3,5,9

Nguyễn Thị Thúy Hòa - CN12A3 12A3,7 11A2

Trần Minh Tâm - CN10A7 10A7,8 7A2,8

Tào Thị Nguyệt - CN6A7 10A6 6A5,7

Trần Đông Hải - CN12A4 12A4 11A4,6

Nguyễn Thị Hồng Cẩm - 10A4 6A2,4,9

Đỗ Kim Mai -

Nguyễn Lâm Hồng Sang -

Huỳnh Lương Anh Xuân - CN9A2 9A1,2

Thạch Minh - 8A4,7 6A3,8

Hồ Ngọc Hiếu - CN9A3 9A3,4 7A1

Nguyễn Thị Hoàng Yến - CN7A3 8A2,5,6 7A3

Trần Thị Ngọc Loan - CN7A5 7A5,7 6A1,10

Phan Ngọc Đáng -

Huỳnh Ngọc Hân - CN8A3 8A1,3 7A4,6

Nguyễn Quốc Dũng - 12A1,3,5,7 10A1,3,8

Từ Thị Hiếu - 12A2,4,6,8 11A3,7

Nguyễn Thị Hồng Nhung - 11A1,2,4,5,6 10A2,4,5,6,7,9

Trần Thị Loan Anh - CN7A4 7A2,4 6A4,5

Trần Ngọc Cúc - CN6A9 9A1,3,5 6A3,6 - 10

Lưu Phước Vinh - CN8A4 8A2,3,4 7A3,8

Lý Thanh Dũng - CN8A5 9A2,4,6 8A1,5,6

Thạch Hoàng Bồ Rết - CN6A1 7A1,5,6,7 6A1,2

Nguyễn Thị Minh Lý - 12A1,3,5,7 11A3,5,7

Liên Thị Tú - CN11A4 12A2,4,6,8 11A1,2,4,6

Từ Kim Kía - CN10A3 10A1,3,6,8 9A5

Lê Thị Hồng Châu - CN6A8 10A2,4,9 6A1,3,4,6 - 10

Đoàn Hồng Điệp - 10A5,7 7A1,2,3,4,7,8

Phạm Văn Hùng - CN7A6 9A1,3 8A2,4,5,7 7A5,6

Thạch KheMaRengSey - CN8A6 9A2,4,6 8A1,3,6 6A2,5

Huỳnh Ngọc Nữ - 12A2,4,7 10A1,3,9

Phương Khắc Tín - 11A5,6 10A2,4,6,8

Tài Nguyễn Thụy Hân -

Danh Thị Minh Quang - 12A3,6 11A1,3 10A5,7

Đặng Thanh Sang - 12A1,5,8 11A2,4,7

Trương Thị Lệ Nương - 9A3,5 8A1,3,5,7

Nguyễn Huy Cường - 8A2,4,6 7A1,2,4

Trần Thị Xuân Thịnh - 9A1,2,4,6 6A2,4,5

Trần Thị Mỹ Nhiên - 7A5,6 6A1,7,8,10

Võ Thị Thu Trang - 11A 7A3,7,8 6A3,6,9

Trần Thành Nghiệp - 12A1,3,5,7 11A2,4,6 10A2,4,6,9

Lê Kim Lượng - 12A2,4,6 11A1,3,5,7 10A1,3,5,7,8

Triệu Cẩm Nguyên - CN9A4 9A1,2,4,6

Nguyễn Thị Cẩm Hà - CN9A5 9A3,5 7A1,2,5,6,7

Lê Kiều Trinh - 8A1,3,5 6A1,3,5

Lâm Thị Duyên - 8A2,4,6,7 7A3,4,8

Hứa Thị Hồng Mỹ - 6A2,4,6 - 10

Ngô Thị Kim Chi - 8A2,4,5 7A1,3 6A2,4,6 - 10

Kim Đe - CN6A5 8A 1,3,6,7 7A2,4 - 8 6A1,3,5

Lê Văn Việt - 9A2,4,6 8A2,5,7 7A1,3,5,8 6A2,4,5,7,9

Trương Nguyễn Hoàng Anh -

Thái Hồng Quí - 9A1,3,5 8A1,3,4,6 7A2,4,6,7 6A1,3,6,8,10

Lý Thị SôPha - 7A1,2,3 6A3,4,5

Lâm Xà Rương - 10A1,2,3 8A1,2 6A1,2,6

Lâm Lên - 12A1,2 11A1,2 9A1,2

 

Ban Quản trị
 
Các tin tức khác[Quay về] 
 
- Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)
- Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)
- Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)
- Phân công giảng dạy năm học 2010-2011
- Lịch học chính trị hè 2010
- Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12
- Lịch nhập học năm học 2010 - 2011
- Danh sách giáo viên coi, chấm thi lại hè 2010
- Lịch thi lại hè năm học 2009 - 2010
- Kết quả thi tốt nghiệp khóa ngày 02/6/ 2010
- Lịch thi HK2 và khảo sát chất lượng cuối cấp
- Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 26/04/2010)
- Mừng xuân Canh Dần 2010
- Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)
- Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010

 

Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ

Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý

 


Bản quyền thuộc Trường THPT  Văn Ngọc Chính - Năm 2007