Chào mừng bạn đến với trường THPT Văn Ngọc Chính! - Địa chỉ: Quốc lộ 1A, ấp Khu 3, xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

 Hôm nay ngày 6/9/2010

Thông báo

Sách tham khảo về đổi mới giáo dục THPT

Xem kết quả học tập và rèn luyện cuối năm - năm học 2007-2008

Điều chỉnh thời khóa biểu - áp dụng từ ngày 21/01/2008

Phụ đạo cho học sinh yếu kém bộ môn

Thông báo nộp ảnh giáo viên

Điều chỉnh TKB dạy phụ học sinh yếu kém hè 2008 - áp dụng từ ngày 30/6

Thông báo lịch nhập học

Thời khóa biểu năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 18/8/2008)

Lịch thi học kỳ 1 năm học 2008 - 2009

Xem kết quả học tập và rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2008-2009

Thời khóa biểu mới, học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 (áp dụng từ ngày 06/4/2009)

Biểu mẫu nhập điểm

Lịch thi Học kỳ 2

Thời khóa biểu phụ đạo hè 2009 (áp dụng từ ngày 22/6/2009)

Danh sách học sinh học phụ đạo hè 2009 của các lớp

Kế hoạch công tác hè 2009 và chuẩn bị năm học 2009 - 2010

Lịch thi lại hè 2009

Danh sách giáo viên tham gia coi, chấm thi lại hè 2009

Lịch học của các khối lớp năm học 2009 - 2010

Danh sách phân công giảng dạy năm học 2009 - 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 22/02/2010 - mùng 09 tháng Giêng, Canh Dần)

Biểu mẫu nhập điểm Học kỳ 1 - năm học 2009-2010

Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2009 - 2010

Kết quả học tập rèn luyện học kỳ 1 - năm học 2009 - 2010

Thông báo: Dạy phụ đạo cho học sinh yếu kém năm học 2009 - 2010

Mừng xuân Canh Dần 2010

Thời khóa biểu học kỳ 2 (áp dụng từ ngày 26/04/2010)

Lịch thi HK2 và khảo sát chất lượng cuối cấp

Kết quả thi tốt nghiệp khóa ngày 02/6/ 2010

Lịch thi lại hè năm học 2009 - 2010

Danh sách giáo viên coi, chấm thi lại hè 2010

Lịch nhập học năm học 2010 - 2011

Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12

Lịch học chính trị hè 2010

Phân công giảng dạy năm học 2010-2011

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)

Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)

Học sinh Giỏi

1. Đặng Phước Tuấn - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.6

2. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 9.3

3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.3

4. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 7A7; ĐTBm: 9.3

5. Trần Quế Anh - Lớp: 6A7; ĐTBm: 9.2

6. Hà Nhật Tâm - Lớp: 10A1; ĐTBm: 9.2

7. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 7A6; ĐTBm: 9.1

8. Phạm Thế Hiển - Lớp: 8A6; ĐTBm: 9.1

9. Lý Triều Giang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1

10. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 9A1; ĐTBm: 9.1

11. Lê Chí Thiện - Lớp: 11A1; ĐTBm: 9.1

12. Châu Bùi Bích Ngọc - Lớp: 11A3; ĐTBm: 9.1

13. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 6A8; ĐTBm: 8.9

14. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.9

15. Lý Bảo Trang - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.8

16. Huỳnh Thị Bé Hằng - Lớp: 6A4; ĐTBm: 8.8

17. Diệp Thảo Vy - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.8

18. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.8

19. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.8

20. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.8

21. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.8

22. Huỳnh Hoàng Đông - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.8

23. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.7

24. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.7

25. Trần Thị Phấn - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.7

26. Lê Thị Kim Trinh - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.7

27. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.6

28. Trần Phương Linh - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.6

29. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.6

30. Trần Thị Mỹ Huyền - Lớp: 7A3; ĐTBm: 8.6

31. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 8A6; ĐTBm: 8.6

32. Đặng Thị Oanh - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.5

33. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.5

34. Phan Đình Duy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.5

35. Trần Đăng Khoa - Lớp: 7A6; ĐTBm: 8.5

36. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.5

37. Lý Thọl - Lớp: 8A2; ĐTBm: 8.5

38. Lâm Kim Hía - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5

39. Quách Yến Nhi - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.5

40. Tiêu Thủy Tiên - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.5

41. Quách Thị Vàng - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.5

42. Lâm Thị Ngọc Hường - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.4

43. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.4

44. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 8A1; ĐTBm: 8.4

45. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 8A3; ĐTBm: 8.4

46. Xương Sầm Bát - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.4

47. Đỗ Văn Khang - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4

48. Trần Ngọc Minh - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.4

49. Nguyễn Thị Cẩm Hà - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

50. Thạch Thị Ngọc Huynh - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

51. Dương Thị Quyền - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.4

52. Nguyễn Văn Quốc - Lớp: 11A2; ĐTBm: 8.4

53. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 6A10; ĐTBm: 8.3

54. Bùi Mỹ Hảo - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3

55. Trần Ngọc Mai - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.3

56. Nguyễn Thanh Hoài Hân - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3

57. Dương Vũ Đăng Khoa - Lớp: 6A7; ĐTBm: 8.3

58. Nguyễn Ngọc Như - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.3

59. Huỳnh Thị Thanh Tuyền - Lớp: 10A2; ĐTBm: 8.3

60. Trương Thị Mỹ Hồng - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3

61. Nguyễn Thị Hồng Nhung - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.3

62. Trần Thị Mỹ Kiều - Lớp: 11A3; ĐTBm: 8.3

63. Quách Minh Trí - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.3

64. Thái Hồng Ngọc - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.2

65. Phùng Công Toại - Lớp: 6A9; ĐTBm: 8.2

66. Bùi Đình Thông - Lớp: 7A1; ĐTBm: 8.2

67. Bùi Tuấn Huy - Lớp: 7A5; ĐTBm: 8.2

68. Nguyễn Hoàng Trọng Đức - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

69. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

70. Trần Minh Thành - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

71. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.2

72. Tăng Nguyễn Ngọc Trân - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.2

73. Dương Kim Huê - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.2

74. Triệu Kim Nguyên - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2

75. Tăng Nguyệt Trinh - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.2

76. Nguyễn Thị Thùy Dung - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.2

77. Lâm Thị Thanh Thúy - Lớp: 6A2; ĐTBm: 8.1

78. Trần Ngọc Hân - Lớp: 6A6; ĐTBm: 8.1

79. Lâm Thị Trúc Đào - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8.1

80. Huỳnh Thị Châu Đoan - Lớp: 7A7; ĐTBm: 8.1

81. Ngô Trần Mỹ Ngọc - Lớp: 8A4; ĐTBm: 8.1

82. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 8A5; ĐTBm: 8.1

83. Lâm Văn Pháp - Lớp: 9A1; ĐTBm: 8.1

84. Trần Trung Hỷ - Lớp: 10A1; ĐTBm: 8.1

85. Triệu Xuân Lộc - Lớp: 10A3; ĐTBm: 8.1

86. Nguyễn Chí Huyền - Lớp: 11A1; ĐTBm: 8.1

87. Dương Thị Hồng Thắm - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8.1

88. Nguyễn Ngọc Anh Thư - Lớp: 7A2; ĐTBm: 8

89. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 7A8; ĐTBm: 8

90. Lê Tuấn Anh - Lớp: 12A1; ĐTBm: 8

 

HS Đỗ ĐH-CĐ

New Page 1

1. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ

2. Thạch Thị Si Vươl. Ngành: 402 Trường: ĐH Cần Thơ

3. Quách Minh Trí. Ngành: 501 Trường: ĐH Cần Thơ

4. Quách Minh Trí. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ

5. Thạch Minh Quang. Ngành: 201 Trường: ĐH Cần Thơ

6. Sơn Quan Thành . Ngành: 203 Trường: ĐH Cần Thơ

7. Trần Thị Phần. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ

8. Sơn Thị Kim Hoàng. Ngành: 107 Trường: ĐH Cần Thơ

9. Thạch Minh Quang. Ngành: 305 Trường: ĐH Cần Thơ

10. Lê Thị Phích. Ngành: 317 Trường: ĐH Cần Thơ

11. Mai Thị Ngọc Hà. Ngành: 603 Trường: ĐH Cần Thơ

12. Sơn Thị Kiều Loan. Ngành: 602 Trường: ĐH Cần Thơ

13. Lê Quốc Cường. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ

14. Dương So Ry A. Ngành: 901 Trường: ĐH Cần Thơ

15. Thạch Thái Quốc Hoàng. Ngành: 119 Trường: ĐH Võ Trường Toản

16. Dương Thị Hồng Thắm. Ngành: 114 Trường: ĐH Bách khoa Tp HCM

17. Bùi Thị Bé Nhi. Ngành: 101 Trường: ĐH DL Cửu Long

18. Lý Thị Mỹ Luyến. Ngành: C73 Trường: ĐH Công nghiệp Tp HCM

19. Trần Kim Long . Ngành: 2 Trường: CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

20. Trần Thị Diệu. Ngành: 2 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

21. Hồ Tấn Lợi. Ngành: 8 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

22. Nguyễn Duy Thanh. Ngành: 4 Trường: CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

23. Nguyễn Thị Mỹ Trân. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

24. Nguyễn Ngọc Ni. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

25. Nguyễn Thị Ngọc Hân. Ngành: 5 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

26. Nguyễn Thị Thùy Linh. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

27. Trần Quốc Khải. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

28. Trần Thị Mỹ Nương. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

29. Lâm Ngọc Hỏn. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

30. Chung Thái Dũng. Ngành: 4 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

31. Trịnh Hoàng Phúc. Ngành: 2 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

32. Trương Đặng Bích Trâm. Ngành: 1 Trường: CĐCĐ Sóc Trăng

 

Xem kết quả

Thi đại học - cao đẳng 2010
Thi Tốt nghiệp THPT năm 2010
Kết quả học tập 2009-2010

D.Sách thành viên

482 Thành viên

Thành viên đăng ký trong tuần:
Fluffy

Thành viên Online

0 Thành viên

Thống kê hộp thư

  Tổng số ý kiến: 184
  Tổng số hồi đáp: 182

 

Thống kê câu hỏi

TS câu hỏi: 59

Chia ra

Tự nhiên: 11    

    Trả lời: 4

Xã hội: 48    

    Trả lời:19

Nội san số 7

Nội san số 8

Nội san số 9

Đăng nhâp

Tên

Mật mã

[Đăng ký]

Tìm với Google

Từ khóa

Thời sự giáo dục

Quy chế

Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông

Văn bản

Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển sinh

Du học tự túc

Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất

Dạy thêm Học thêm

Tuyển sinh

Nhìn ra thế qiới

Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)

Trung học phổ thông

Tự nhiên lấn át xã hội

Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài

Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay

Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông

Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!

TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học

Số lần truy cập trang
Web: 272774
Nội san số 8 - Ngày phát hành: 20/11/2005 - Số lượng: 250 cuốn

Lời ngỏ

Ban biên tập


Lá Thư Học trò

Nguyễn Thị Phương Thảo (cựu học sinh)

Ngày Đầu Tiên Của Năm Học Cuối

Đặng Võ Phước Huỳnh - 12A1

Bàn Về Thói Ăn Chơi Đua Đòi Của Học Sinh

Trần Thanh Thái - 9A1

Hoa Tình Bạn

Trần Thị Tú Đào - Giáo viên

Quân Tử Khác Lòng Người

Huỳnh Lương Anh Xuân - Giáo Viên

Lời Thầy

PhạmThị My Nhiên - Giáo Viên

Thư Gửi Mẹ

Võ Thị Đăng Linh - Giáo Viên

Nhắn Nhủ

Quách Huỳnh Thúy Uyển - Giáo Viên

Nói Cùng Em

Lưu Lê Hạ Huyền - Giáo Viên

Nỗi Lòng

Phan Thị Giả - Giáo Viên

Lời Dạy Của Mẹ

Nguyễn Trọng Huấn - Giáo Viên

Nhớ Về Thầy

Mai Hồng Huệ

Quê Hương Trong Nỗi Nhớ Của Thi Nhânh

Quí Hải

Lý Kiều Oanh - Người Bạn Của Tôi

Lê Thị Việt Trinh

Chúng Ta Cùng Cố Gắng

Lương Ngọc Huyền - 9A1

Công Ơn Thầy

Lý Minh Tú - 10A7

Nhớ Về Thầy Cũ

Lâm Thanh Huy

Ngỡ Ngàng

Lý Ngọc Hân - 10A4

Lớp Em

Nguyễn Ngọc Nương - 12A4

Trường Tôi

Nguyễn Ngọc Hà - 10A9

Ơn Thầy

Trần Minh Chánh - 10A4

Hãy Nhớ

Trần Thị Bích Em - 12A1

Cho Những Dấu Yêu

Dương Hoa Trang - Giáo Viên

Mẹ!

Lâm Thị Mỹ Linh - 12A1

Lớp Tôi

Lâm Lê Trang Đài - 8A5

Cố Lên Các Bạn

Thạch Thị Kim Khanh - 10A9

Ước Mơ Của Em

Lâm Thái Tâm - 10A1

Món Quà Ngày Đặc Biệt

Quách Kim Ngân - 10A3

Thầy Em

Liêu Ái Oanh - 9A1

Tự Tin

Danh Trung Hiền - 7A2

Lớp Mới

Dương Thị Kim Thanh

Thầy Cũ

Lý Kiều Diễm My - 11A4

Mơ Ước

Lý Kiều Diễm My - 11A4

Chấp Cánh

La Dương Phương Lam - Giáo Viên

Ở Trọ

Đào Châu Lộc - 11A1

Kỳ Nghỉ Hè

Nguyễn Anh Khoa - 9A3

Không Đề

Đào Thị Đào - 12A1

Lớp Tôi Mười Hai A Một

Nguyễn Thị Thanh Mỹ - 12A1

Nỗi Niềm

Đinh Bộ Lĩnh - 12A1

Ơn Thầy

Trần Thị Chinh - 12A1

Thi Đua Chào Mừng Ngày 20-11

Từ Phước Thành - 11A1

Bạn Tôi

Thạch Đức - 11A1

Muộn Màng

Huỳnh Thanh Huyền - 10A4

Nhớ Mãi Trường Tôi

Lê Thị Hồng Đào - 12A2

Có Một Ngày

Lý Anh Việt Phương - Giáo Viên

Ơn Nghĩa Sinh Thành

Phan Ngọc Giàu - 12A6

Lời Hứa

Nguyên Văn Sơn - 10A7

Ấn Tượng Đầu Năm

Trần Thị Phượng - 12A1

Hối Tiếc

Lê Quốc Cường - 8A6

Học Giỏi

Nguyễn Chí Hoan - 11A1

Lớp Mới

Huỳnh Thiên Ngọc Nữ - 10A4

Người Cô Đáng Kính

Trần Thị Bích Thu - 10A6

Thầy Chủ Nhiệm Lớp Tôi

Lê Thị Kim Ngân - 10A7

Tuổi Học Trò Trong Tôi

Nguyễn Thị Hồng Thẩm - 12A1

Người Chèo Đò

Trần Kim Quốc - Giáo viên

Nhớ

Từ Thị Hiếu - Giáo Viên

Nhắc Em

Nguyễn Thị Nhàn - Giáo viên

Lý Tưởng

Nguyễn Thị Minh Lý - Giáo Viên

Thầm Lặng

Nguyễn Thị Cẩm Hà - Giáo Viên

Nhớ!

Lâm Như Hương - Giáo Viên

Tâm Sự Bốn Mùa

Trần Thị Diễm Hoa - Giáo Viên

Ước Mơ…!

Nguyễn Thị Thúy Hòa - Giáo Viên

Tâm Sự

Âu Thị Hồng Cúc - Giáo Viên

Nhớ Thúy Kiều

Trần Minh Tâm - Giáo Viên

Mẹ!

Mỹ Phương

Bất Chợt….Trường Xưa

Quỳnh Anh - Cựu học sinh

Màu Trắng

Nguyễn Thị Minh Thư - Giáo Viên

Cảm Xúc Một Vùng Quê Mới

Trần Thị Thùy Dương - Giáo Viên

Trường Em

Huỳnh Thanh Vũ

Thấy Điều Gì Qua Truyện Ngắn "Chí Phèo"?

Trần Hữu Nghĩa - Giáo Viên

Rung Động

Lâm Thị Mỹ Tiên - Giáo Viên

Không Đề

Trần Khành Hòa - Giáo Viên

Nhớ Kỹ Niệm Xưa

Lê Thị Kiều Trinh - Giáo Viên

Cô!

Trầm Thị Mỹ Ái - Giáo Viên

Nhắc Nhở

Sơn Thị Sa Ry - Giáo Viên

Xót Xa

Đông Phong

Khoảng Trời Bình Yên

Đông Phong

Mẹ Ơi!

Trần Thị Cẩm Hường - 7A7

Xin Lỗi Em

Quý Hải

Điều Mong Ước Của Cô

Tào Thị Nguyệt - Giáo Viên

Ngày Ấy, Bây Giờ

Ngô Thị Kim Chi - Giáo Viên

Gửi Thầy

Nguyễn Thị Tuyết Nga - Giáo Viên

Tiếng Cười Trong Thi Ca Việt Nam

Nguyễn Quốc Thái - Giáo Viên

Nỗi lòng Quyết Tâm

Lâm Ngọc Tú - 12A1

Vè Tổ Sử

Nguyễn Thị Hồng Nhung - Giáo Viên

Lớp Tôi

Nguyễn Thanh Phương - Giáo Viên

Nguyện Ước

Nguyễn Thị Thúy Hòa - Giáo Viên

Còn Đâu

Dương Hồng Nga - Giáo Viên

Buôi Tựu Trường

Lâm Thành Tuấn - 10A2

Thế Giới Trang Vở

Huỳnh Thiên Hương - 7A8

Nhớ Không?

Từ Kim Kía - Giáo Viên

Nhớ Hoài Một Thời

Lâm Hồng Vân - 10A9

Thời Học Sinh

Đăng Thanh Sang - Giáo Viên

Tiếng Khóc

Tố Trung

 

Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ

Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý

 


Bản quyền thuộc Trường THPT  Văn Ngọc Chính - Năm 2007