Hôm nay ngày 20/5/2012
Đăng nhập
Tên
Mật mã
[Đăng ký]
Tìm với Google
Từ khóa:
Liên kết nhanh
–––––– Chọn –––––– Bộ GD - ĐT Sở GD-ĐT Sóc Trăng THPT Hoàng Diệu Báo Tuổi Trẻ Báo Thanh niên Báo Dân Trí Câu Lạc Bộ VB Báo Echip Diễn Đàn Echip Làm Bạn Với M.Tính Nhạc số Xem điểm thi ĐH Văn bản UBND tỉnh Chính Phủ Việt Nam Xổ số kiến thiết Từ điển Tiếng Việt
Thời sự giáo dục
Quy chếQui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thôngVăn bảnQuy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạoTuyển sinhDu học tự túcĐể chọn được nơi tư vấn du học tốt nhấtDạy thêm Học thêmTuyển sinhNhìn ra thế qiớiHọc tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)Trung học phổ thôngTự nhiên lấn át xã hộiChương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bàiVề chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nayÐổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thôngSách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học
Quy chế
Qui chế thi tốt nghiệp Bổ túc trung học cơ sở và Bổ túc trung học phổ thông
Văn bản
Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tuyển sinh
Du học tự túc
Để chọn được nơi tư vấn du học tốt nhất
Dạy thêm Học thêm
Nhìn ra thế qiới
Học tập tại Trường Đại học Marsall State (Mỹ)
Trung học phổ thông
Tự nhiên lấn át xã hội
Chương trình phân ban THPT: 90% học sinh không hiểu bài
Về chương trình THPT phân ban mới, Thứ trưởng Nguyễn Văn Vọng: Đảm bảo yêu cầu cải cách giáo dục hiện nay
Ðổi mới đào tạo sư phạm, gắn với đổi mới giáo dục phổ thông
Sách ôn thi THPT và ĐH: Không đáng tin cậy!
TP Hồ Chí Minh: Bắt đầu áp dụng giáo án điện tử trong trường học
Thông báo
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 20/09/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/09/2010)Lịch nhập học năm học 2010 - 2011Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12Lịch học chính trị hè 2010Phân công giảng dạy năm học 2010-2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)Phân phối chương trình năm học 2010 – 2011Điều chỉnh thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 15/11/2010)Kế hoạch thi học kỳ 1 năm học 2010 – 2011Tài liệu và các văn bản liên quan về thi Giáo viên giỏiLịch thi Học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 của các khối lớpChúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/12/2010)Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 10/1/2011)Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2010 - 2011Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 08/02/2011)Mừng xuân Tân Mão 2011Biểu mẫu nhập điểm HK2 - năm học 2010-2011Lịch thi nghề Tin học văn phòngDanh sách giám thị coi thi nghề THVPThời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 04/04/2011)Lịch thi lại hè năm học 2010 - 2011Kết quả thi tốt nghiệp năm 2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 01/08/2011 - Dành cho khối 12)Thay đổi lịch học chính trị hè 2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 29/08/2011 - Dành cho tất cả các khối)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 19/09/2011)Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 7/11/2011)Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2011Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 28/11/2011)Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 12/12/2011 - Dành cho khối 12)Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2011 - 2012Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2011 - 2012Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 09/01/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)Mừng xuân Nhâm Thìn 2012Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 06/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 27/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 02/04/2012 - Khối THPT)Lịch thi Học kỳ 2 - Năm học 2011 - 2012
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 20/09/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/09/2010)
Lịch nhập học năm học 2010 - 2011
Danh sách giáo viên tham gia giảng dạy khối 12
Lịch học chính trị hè 2010
Phân công giảng dạy năm học 2010-2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 16/08/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 23/08/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 30/08/2010)
Phân phối chương trình năm học 2010 – 2011
Điều chỉnh thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 15/11/2010)
Kế hoạch thi học kỳ 1 năm học 2010 – 2011
Tài liệu và các văn bản liên quan về thi Giáo viên giỏi
Lịch thi Học kỳ 1 năm học 2010 - 2011 của các khối lớp
Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 27/12/2010)
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 10/1/2011)
Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2010 - 2011
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 08/02/2011)
Mừng xuân Tân Mão 2011
Biểu mẫu nhập điểm HK2 - năm học 2010-2011
Lịch thi nghề Tin học văn phòng
Danh sách giám thị coi thi nghề THVP
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2010 - 2011 (áp dụng từ ngày 04/04/2011)
Lịch thi lại hè năm học 2010 - 2011
Kết quả thi tốt nghiệp năm 2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 01/08/2011 - Dành cho khối 12)
Thay đổi lịch học chính trị hè 2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 29/08/2011 - Dành cho tất cả các khối)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 19/09/2011)
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 7/11/2011)
Mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2011
Thời khóa biểu học kỳ 1 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 28/11/2011)
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 12/12/2011 - Dành cho khối 12)
Lịch thi học kỳ 1 - Năm học 2011 - 2012
Kết quả học tập và rèn luyện HK1 - năm học 2011 - 2012
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 09/01/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)
Mừng xuân Nhâm Thìn 2012
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 06/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 27/02/2012 - Dành cho tất cả các khối lớp)
Thời khóa biểu học kỳ 2 - năm học 2011 - 2012 (áp dụng từ ngày 02/04/2012 - Khối THPT)
Lịch thi Học kỳ 2 - Năm học 2011 - 2012
1. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 9A1 - TBm: 9.7; 2. Thạch Thị Thanh Dung - Lớp: 6A1 - TBm: 9.6; 3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 8A1 - TBm: 9.6; 4. Tiêu Thảo Nguyên - Lớp: 7A3 - TBm: 9.4; 5. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 8A1 - TBm: 9.4; 6. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 9.4; 7. Phạm Thế Hiển - Lớp: 10A1 - TBm: 9.3; 8. Tiêu Mỹ Ngọc - Lớp: 6A9 - TBm: 9.3; 9. Nguyễn Thị Ngọc Thu - Lớp: 6A9 - TBm: 9.2; 10. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 9.2; 11. Nguyễn Hứa Thanh Nhã - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1; 12. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1; 13. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1; 14. Trương Mỹ Ngọc - Lớp: 7A4 - TBm: 9.1; 15. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 10A1 - TBm: 9; 16. Lê Quốc Việt - Lớp: 6A9 - TBm: 9; 17. Bùi Như Ý - Lớp: 7A1 - TBm: 9; 18. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 8A1 - TBm: 9; 19. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 9A1 - TBm: 9; 20. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.9; 21. Quách Thị Diễm My - Lớp: 10A2 - TBm: 8.9; 22. Lâm Kim Hía - Lớp: 11A1 - TBm: 8.9; 23. Đỗ Văn Khang - Lớp: 11A2 - TBm: 8.9; 24. Quách Thái Việt Khang - Lớp: 6A8 - TBm: 8.9; 25. Quách Khoa Vinh - Lớp: 7A4 - TBm: 8.9; 26. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.9; 27. Phan Đình Duy - Lớp: 9A1 - TBm: 8.9; 28. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.8; 29. Trần Ngọc Minh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.8; 30. Trần Tuyết Cương - Lớp: 6A8 - TBm: 8.8; 31. Thạch Thị Thúy Hằng - Lớp: 7A2 - TBm: 8.8; 32. Thạch Thị Chi Na - Lớp: 7A3 - TBm: 8.8; 33. Liêu Ái My - Lớp: 7A6 - TBm: 8.8; 34. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 8A1 - TBm: 8.8; 35. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 9A1 - TBm: 8.8; 36. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7; 37. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7; 38. Lâm Văn Pháp - Lớp: 11A1 - TBm: 8.7; 39. Nguyễn Thị Thu Ngân - Lớp: 11A2 - TBm: 8.7; 40. Hà Nhật Tâm - Lớp: 12A1 - TBm: 8.7; 41. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 12A2 - TBm: 8.7; 42. Nguyễn Đức Mạnh - Lớp: 6A7 - TBm: 8.7; 43. Lê Thị Mỹ Linh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7; 44. Phạm Vũ Luân - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7; 45. Võ Thanh Bình - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7; 46. Lý Bảo Trang - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7; 47. Diệp Thảo Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7; 48. Bùi Xuân Bách - Lớp: 9A1 - TBm: 8.7; 49. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6; 50. Văn Nguyễn Chúc Như - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6; 51. Trần Thị Phấn - Lớp: 12A2 - TBm: 8.6; 52. Dương Đức Huy - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6; 53. Trần Thị Bích Mai - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6; 54. Trần Ngọc Bảo Trân - Lớp: 6A8 - TBm: 8.6; 55. Trần Minh Châu - Lớp: 7A7 - TBm: 8.6; 56. Trần Phương Linh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6; 57. Nguyễn Kim Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6; 58. Trần Đăng Khoa - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6; 59. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6; 60. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 11A2 - TBm: 8.5; 61. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5; 62. Nguyễn Thị Thủy Ngân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5; 63. Sơn Thị Xuân Hương - Lớp: 6A4 - TBm: 8.5; 64. Huỳnh Lâm Khả Tú - Lớp: 7A1 - TBm: 8.5; 65. Bùi Thị Khánh Huyền - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5; 66. Trần Ngọc Mai - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5; 67. Đặng Thị Oanh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5; 68. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4; 69. Ung Thị Đào - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4; 70. Trần Quỳnh Như - Lớp: 6A10 - TBm: 8.4; 71. Lê Tuyết Ngữ - Lớp: 7A3 - TBm: 8.4; 72. Đặng Hùng Thịnh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.4; 73. Đặng Thị Diễm Mi - Lớp: 7A9 - TBm: 8.4; 74. Trần Đức Vinh - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4; 75. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4; 76. Lê Thị Phượng Ngân - Lớp: 9A4 - TBm: 8.4; 77. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 10A1 - TBm: 8.3; 78. Lý Thanh Nguyên - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3; 79. Sơn Thị Kiều Trâm - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3; 80. Dương Thị Mỹ Duyên - Lớp: 6A7 - TBm: 8.3; 81. Lý Ái Huỳnh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2; 82. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2; 83. Châu Văn Phú - Lớp: 11A2 - TBm: 8.2; 84. Nguyễn Thị Kim Ngân - Lớp: 6A7 - TBm: 8.2; 85. Huỳnh Thảo An - Lớp: 7A6 - TBm: 8.2; 86. Dương Thị Ngọc Diệp - Lớp: 7A8 - TBm: 8.2; 87. Dương Thị Mỹ Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.2; 88. Nguyễn Thị Cẩm Ngân - Lớp: 6A11 - TBm: 8; 89. Nguyễn Thị Hồng Phúc - Lớp: 7A4 - TBm: 8; HS Đỗ ĐH-CĐ New Page 1 1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT; 2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS; 3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX; 7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD; 8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT; 9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT; 10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT; 11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT; 14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT; 15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT; 16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành: Mã trường: TCT; 17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT; 18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS; 22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành: Mã trường: YQS; 23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành: Mã trường: QHX; 25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV; 38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành: Mã trường: CST; 54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS; 55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT; 56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI; 57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: Mã trường: TCT; 58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành: Mã trường: TCT; 59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành: Mã trường: YCT;
1. Dương Bùi Phương Trinh - Lớp: 9A1 - TBm: 9.7;
2. Thạch Thị Thanh Dung - Lớp: 6A1 - TBm: 9.6;
3. Lâm Bửu Hưng - Lớp: 8A1 - TBm: 9.6;
4. Tiêu Thảo Nguyên - Lớp: 7A3 - TBm: 9.4;
5. Hồng Châu Bảo Ngọc - Lớp: 8A1 - TBm: 9.4;
6. Võ Thị Tuyết Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 9.4;
7. Phạm Thế Hiển - Lớp: 10A1 - TBm: 9.3;
8. Tiêu Mỹ Ngọc - Lớp: 6A9 - TBm: 9.3;
9. Nguyễn Thị Ngọc Thu - Lớp: 6A9 - TBm: 9.2;
10. Liêu Thị Yến Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 9.2;
11. Nguyễn Hứa Thanh Nhã - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;
12. Đào Thị Cẩm Tiên - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;
13. Nguyễn Duy Thanh Tra - Lớp: 11A1 - TBm: 9.1;
14. Trương Mỹ Ngọc - Lớp: 7A4 - TBm: 9.1;
15. Nguyễn Thị Ngọc Cẩm - Lớp: 10A1 - TBm: 9;
16. Lê Quốc Việt - Lớp: 6A9 - TBm: 9;
17. Bùi Như Ý - Lớp: 7A1 - TBm: 9;
18. Lương Nguyễn Viết Nam - Lớp: 8A1 - TBm: 9;
19. Đỗ Thị Tuyết Ngân - Lớp: 9A1 - TBm: 9;
20. Lý Thị Thanh Tiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.9;
21. Quách Thị Diễm My - Lớp: 10A2 - TBm: 8.9;
22. Lâm Kim Hía - Lớp: 11A1 - TBm: 8.9;
23. Đỗ Văn Khang - Lớp: 11A2 - TBm: 8.9;
24. Quách Thái Việt Khang - Lớp: 6A8 - TBm: 8.9;
25. Quách Khoa Vinh - Lớp: 7A4 - TBm: 8.9;
26. Hà Huỳnh Anh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.9;
27. Phan Đình Duy - Lớp: 9A1 - TBm: 8.9;
28. Lý Thị Kim Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.8;
29. Trần Ngọc Minh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.8;
30. Trần Tuyết Cương - Lớp: 6A8 - TBm: 8.8;
31. Thạch Thị Thúy Hằng - Lớp: 7A2 - TBm: 8.8;
32. Thạch Thị Chi Na - Lớp: 7A3 - TBm: 8.8;
33. Liêu Ái My - Lớp: 7A6 - TBm: 8.8;
34. Tô Thị Bảo Hân - Lớp: 8A1 - TBm: 8.8;
35. Dương Thị Hồng Gấm - Lớp: 9A1 - TBm: 8.8;
36. Thạch Thị Thanh Diệu - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;
37. Phạm Thị Bé Hiền - Lớp: 10A1 - TBm: 8.7;
38. Lâm Văn Pháp - Lớp: 11A1 - TBm: 8.7;
39. Nguyễn Thị Thu Ngân - Lớp: 11A2 - TBm: 8.7;
40. Hà Nhật Tâm - Lớp: 12A1 - TBm: 8.7;
41. Nguyễn Thị Ánh Ngân - Lớp: 12A2 - TBm: 8.7;
42. Nguyễn Đức Mạnh - Lớp: 6A7 - TBm: 8.7;
43. Lê Thị Mỹ Linh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;
44. Phạm Vũ Luân - Lớp: 7A8 - TBm: 8.7;
45. Võ Thanh Bình - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;
46. Lý Bảo Trang - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;
47. Diệp Thảo Vy - Lớp: 8A1 - TBm: 8.7;
48. Bùi Xuân Bách - Lớp: 9A1 - TBm: 8.7;
49. Trần Thị Hồng Đào - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;
50. Văn Nguyễn Chúc Như - Lớp: 10A1 - TBm: 8.6;
51. Trần Thị Phấn - Lớp: 12A2 - TBm: 8.6;
52. Dương Đức Huy - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;
53. Trần Thị Bích Mai - Lớp: 6A10 - TBm: 8.6;
54. Trần Ngọc Bảo Trân - Lớp: 6A8 - TBm: 8.6;
55. Trần Minh Châu - Lớp: 7A7 - TBm: 8.6;
56. Trần Phương Linh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;
57. Nguyễn Kim Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.6;
58. Trần Đăng Khoa - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;
59. Lâm Thị Yến Nhi - Lớp: 9A1 - TBm: 8.6;
60. Huỳnh Thiện Hùng - Lớp: 11A2 - TBm: 8.5;
61. Chiêm Bảo Hân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;
62. Nguyễn Thị Thủy Ngân - Lớp: 12A1 - TBm: 8.5;
63. Sơn Thị Xuân Hương - Lớp: 6A4 - TBm: 8.5;
64. Huỳnh Lâm Khả Tú - Lớp: 7A1 - TBm: 8.5;
65. Bùi Thị Khánh Huyền - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;
66. Trần Ngọc Mai - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;
67. Đặng Thị Oanh - Lớp: 8A1 - TBm: 8.5;
68. Nguyễn Thanh Dũng - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;
69. Ung Thị Đào - Lớp: 10A2 - TBm: 8.4;
70. Trần Quỳnh Như - Lớp: 6A10 - TBm: 8.4;
71. Lê Tuyết Ngữ - Lớp: 7A3 - TBm: 8.4;
72. Đặng Hùng Thịnh - Lớp: 7A8 - TBm: 8.4;
73. Đặng Thị Diễm Mi - Lớp: 7A9 - TBm: 8.4;
74. Trần Đức Vinh - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;
75. Tiêu Thị Như Ý - Lớp: 9A1 - TBm: 8.4;
76. Lê Thị Phượng Ngân - Lớp: 9A4 - TBm: 8.4;
77. Đỗ Thị Hồng Bích - Lớp: 10A1 - TBm: 8.3;
78. Lý Thanh Nguyên - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;
79. Sơn Thị Kiều Trâm - Lớp: 6A1 - TBm: 8.3;
80. Dương Thị Mỹ Duyên - Lớp: 6A7 - TBm: 8.3;
81. Lý Ái Huỳnh - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;
82. Văn Thanh Tuyền - Lớp: 11A1 - TBm: 8.2;
83. Châu Văn Phú - Lớp: 11A2 - TBm: 8.2;
84. Nguyễn Thị Kim Ngân - Lớp: 6A7 - TBm: 8.2;
85. Huỳnh Thảo An - Lớp: 7A6 - TBm: 8.2;
86. Dương Thị Ngọc Diệp - Lớp: 7A8 - TBm: 8.2;
87. Dương Thị Mỹ Loan - Lớp: 8A1 - TBm: 8.2;
88. Nguyễn Thị Cẩm Ngân - Lớp: 6A11 - TBm: 8;
89. Nguyễn Thị Hồng Phúc - Lớp: 7A4 - TBm: 8;
New Page 1 1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT; 2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS; 3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX; 6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX; 7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD; 8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT; 9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT; 10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT; 11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT; 13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT; 14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT; 15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT; 16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành: Mã trường: TCT; 17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT; 18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT; 21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS; 22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành: Mã trường: YQS; 23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành: Mã trường: QHX; 25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59; 33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59; 35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59; 37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV; 38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST; 41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST; 49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST; 52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST; 53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành: Mã trường: CST; 54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS; 55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT; 56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI; 57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: Mã trường: TCT; 58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành: Mã trường: TCT; 59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành: Mã trường: YCT;
1. Lâm Thị Ngọc Huyền; Mã ngành: 702 Mã trường: DVT;
2. Thạch Phương; Mã ngành: 501 Mã trường: LPS;
3. Lưu Thị Thi Kiều; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;
4. Lý Sanh; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;
5. Nguyễn Thị Trúc; Mã ngành: 603 Mã trường: QSX;
6. Châu Bùi Bích Ngọc; Mã ngành: 618 Mã trường: QSX;
7. Trần Thị Thịnh; Mã ngành: 201 Mã trường: SGD;
8. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 101 Mã trường: TCT;
9. Huỳnh Hoàng Đông; Mã ngành: 115 Mã trường: TCT;
10. Tràn Minh Thuận; Mã ngành: 117 Mã trường: TCT;
11. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;
12. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 126 Mã trường: TCT;
13. Thạch Huỳnh; Mã ngành: 201 Mã trường: TCT;
14. Lê Thị Kim Trinh; Mã ngành: 501 Mã trường: TCT;
15. Triệu Hồng Syn; Mã ngành: 605 Mã trường: TCT;
16. Lâm Lý Thiên Phụng; Mã ngành: Mã trường: TCT;
17. Nguyễn Chí Huyền; Mã ngành: 415 Mã trường: TCT;
18. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;
19. Trần Cẩm Minh; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;
20. Lý Long Phinh Xom Rit; Mã ngành: 901 Mã trường: TCT;
21. Lê Chí Thiện; Mã ngành: 301 Mã trường: YDS;
22. Đặng Phước Tuấn; Mã ngành: Mã trường: YQS;
23. Lê Thanh Tâm; Mã ngành: Mã trường: QHX;
25. Ong Thị Ngọc Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
26. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
27. Dương Thị Ngọc Duyên; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
28. Danh Hoàng Khải; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
29. Sơn Dương Mến; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
30. Nguyễn Thị Diệu; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
31. Trần Thị Phương Dung; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
32. Lê Yến Ngọc; Mã ngành: 03 Mã trường: C59;
33. Đào Thị Mô Đel; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;
34. Trần Thị Thúy Phượng; Mã ngành: 05 Mã trường: C59;
35. Lâm Thanh Hải; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;
36. Sơn Thị Đa Ni; Mã ngành: 06 Mã trường: C59;
37. Bùi Danh Thạo; Mã ngành: 09 Mã trường: CBV;
38. Dương Thị Thùy Dung; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;
39. Huỳnh Văn Hữu; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;
40. Trần Thị Mỹ Kiều; Mã ngành: 01 Mã trường: CST;
41. Trương Thị Mỹ Hồng; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
42. Huỳnh Thị Thiên Hương; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
43. Đặng Thị Cẩm Hường; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
44. Nguyễn Văn Linh; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
45. Dương Văn Quấn; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
46. Quách Thái Việt An; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;
47. Nguyễn Văn Điền; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;
48. Nguyễn Văn Quốc; Mã ngành: 04 Mã trường: CST;
49. Lâm Thị Yến; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;
50. Lý Yến Nhi; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
51. Nguyễn Minh Tiến; Mã ngành: 02 Mã trường: CST;
52. Tô Thị Kim Cương; Mã ngành: 05 Mã trường: CST;
53. Ngô Thị Thảo; Mã ngành: Mã trường: CST;
54. Huỳnh Thanh Vũ; Mã ngành: 01 Mã trường: CXS;
55. Nguyễn Thanh Nhân; Mã ngành: 102 Mã trường: DCT;
56. Hà Thế Toàn; Mã ngành: 401 Mã trường: HUI;
57. Lâm Thị Hoàng Dung; Mã ngành: Mã trường: TCT;
58. Diệp Lâm Anh Thư; Mã ngành: Mã trường: TCT;
59. Trần Tuấn Bằng; Mã ngành: Mã trường: YCT;
Xem kết quả
Thi đại học - cao đẳng 2011Thi Tốt nghiệp THPT năm 2011Kết quả học tập 2011-2012
D.Sách thành viên
678 Thành viên
Thành viên Online
0 Thành viên
Thống kê hộp thư
Thống kê câu hỏi
TS câu hỏi: 64
Chia ra
Tự nhiên: 12
Trả lời: 4
Xã hội: 52
Trả lời:19
Từ 1.5.2012, một số chính sách mới có hiệu lực. Xem tiếp ...
Đã có lịch thi HK2 - năm học 2011 - 2012. Thầy cô và các em HS có thể xem tại đây Xem tiếp ...
Bộ GD-ĐT vừa ban hành hướng dẫn tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2012, trong đó công khai chi tiết thời gian thi, lịch thi từng môn. Năm nay, điểm mới có lợi cho thí sinh là mọi thí sinh đều có quyền phúc khảo bài thi. Xem tiếp ...
Bộ GD-ĐT vừa công bố lịch thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2012. Theo đó kì thi này diễn ra trong các ngày 2, 3 và 4/6/2012. Đối với thí sinh có khó khăn về điều kiện học môn Ngoại ngữ sẽ được xem xét thi thay thế bằng môn Vật lý. Xem tiếp ...
Xây dựng phương án chấm bài thi của thí sinh thuộc địa phương, đơn vị sao cho giáo viên không chấm bài thi tự luận của học sinh trường phổ thông mà mình giảng dạy. Xem tiếp ...
Chánh thanh tra Bộ GD-ĐT Nguyễn Huy Bằng vừa cho hay, sẽ thành lập các đoàn thanh tra công tác chuẩn bị thi, coi thi, chấm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tại một số tỉnh, thành phố… Các đoàn thanh tra coi thi sẽ tiến hành theo hình thức thanh tra không báo trước. Xem tiếp ...
Các giáo viên nhiều kinh nghiệm hướng dẫn học sinh (HS) lớp 12 thực hiện ôn tập hiệu quả trong quỹ thời gian có hạn. Xem tiếp ...
Đề nghị quý thầy cô liên hệ Tổ trưởng để nhận TKB mới hoặc có thể xem tại mục Kế hoạch. Xem tiếp ...
(GD&TĐ)-Bộ GD&ĐT có những lưu ý quan trọng cho thí sinh chuẩn bị bước vào kỳ thi tốt nghiệp Xem tiếp ...
Đối với kỳ thi tốt nghiệp THPT và thi tuyển sinh đại học - cao đẳng (ĐH - CĐ)thì đề thi môn văn đều có phần chung và phần riêng Xem tiếp ...
Chiều nay (23.3), Bộ GD-ĐT đã công bố sáu môn thi tốt nghiệp THPT năm 2012. Cụ thể: Xem tiếp ...
Trước thông tin một số đơn vị mượn danh Bộ GD-ĐT để in phát hành sách “Hướng dẫn ôn tập tốt nghiệp THPT”, ông Vũ Đình Chuẩn - Vụ trưởng Vụ GD Trung học nhấn mạnh: “Bộ GD-ĐT không chỉ đạo việc biên soạn, in và phát hành sách này. Tài liệu tốt nhất là SGK”. Xem tiếp ...
Tuyển sinh năm 2012, tên ngành, mã ngành tuyển sinh được điều chỉnh theo bảng danh mục mã ngành cấp 4 của cả nước. Trong đó, mã ngành sẽ gồm nhiều ký tự hơn. Xem tiếp ...
Sáng nay 13/3, trao đổi với Dân trí, ông Nguyễn Minh Khang, phó giám đốc NXB Giáo dục cho biết: “Hôm nay chính thức phát hành cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH,CĐ 2012”. Cuốn sách này phát hành theo hệ thống Sở GD-ĐT”. Xem tiếp ...
Bộ GD-ĐT vừa ban hành hướng dẫn tuyển thẳng vào ĐH-CĐ đối với học sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia. Cụ thể: Xem tiếp ...
Bộ GD-ĐT cho biết, học sinh học hết chương trình THPT, đủ điều kiện dự thi theo quy định được các cơ sở y tế và trường phổ thông nơi học tập xác nhận tình trạng khiếm thị thì được miễn thi tốt nghiệp. Xem tiếp ...
Ngày 4/3, Bộ GD-ĐT công bố bảng phân chia khu vực tuyển sinh, mã tỉnh, đơn vị đăng ký dự thi, mã trường THPT, trường nghề năm 2012. Theo đó, thí sinh vãng lai ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định riêng. Xem tiếp ...
Nhiều HS đặt vấn đề thi vào các trường công an, quân đội có khó không? Xem tiếp ...
Thông tin từ Bộ GD-ĐT cho biết, lệ phí tuyển sinh năm 2012, bao gồm lệ phí ĐKDT và dự thi là 80.000 đồng/thí sinh. Các trường thi môn năng khiếu thì lệ phí tuyển sinh là 200.000 đồng/thí sinh, không tăng so với năm trước. Xem tiếp ...
Chiều 24/2, Bộ GD-ĐT chính thức công bố những sửa đổi, bổ sung quy chế tuyển sinh hệ chính quy năm 2012. Theo đó, hàng loạt đổi mới đều thuận lợi cho thí sinh và các trường. Xem tiếp ...
Trang chủ | Giới thiệu | Hình | Tài nguyên | Tin tức | Nội san-Văn nghệ
Phát thanh học đường | Một số Website | Hộp thư góp ý
Bản quyền thuộc Trường THPT Văn Ngọc Chính - Năm 2007